Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang PGK

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Kina Papua New Guinea hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 1,122 PGK1 PGK = 0,89096 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,121
Cao nhất
1,177
Trung bình
1,151
Thay đổi
−2,83%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,122−0,023 · −2,01%
23 thg 10, 20261,145−0,009 · −0,80%
22 thg 10, 20261,155+0,011 · +0,96%
21 thg 10, 20261,144−0,010 · −0,86%
20 thg 10, 20261,154−0,013 · −1,14%
19 thg 10, 20261,167+0,039 · +3,42%
18 thg 10, 20261,128−0,025 · −2,15%
17 thg 10, 20261,153−0,013 · −1,10%
16 thg 10, 20261,166+0,001 · +0,11%
15 thg 10, 20261,165+0,001 · +0,06%
14 thg 10, 20261,164+0,009 · +0,75%
13 thg 10, 20261,155+0,003 · +0,29%
12 thg 10, 20261,152+0,031 · +2,73%
11 thg 10, 20261,121−0,021 · −1,86%
10 thg 10, 20261,143−0,022 · −1,86%
9 thg 10, 20261,164+0,006 · +0,48%
8 thg 10, 20261,159−0,004 · −0,32%
7 thg 10, 20261,162+0,009 · +0,78%
6 thg 10, 20261,153+0,009 · +0,74%
5 thg 10, 20261,145+0,023 · +2,07%
4 thg 10, 20261,122−0,013 · −1,16%
3 thg 10, 20261,135−0,028 · −2,43%
2 thg 10, 20261,163+0,005 · +0,43%
1 thg 10, 20261,158−0,015 · −1,31%
30 thg 9, 20261,173+0,012 · +1,06%
29 thg 9, 20261,161−0,016 · −1,36%
28 thg 9, 20261,177+0,048 · +4,27%
27 thg 9, 20261,129−0,010 · −0,92%
26 thg 9, 20261,139−0,016 · −1,36%
25 thg 9, 20261,155

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN1,12 PGK
  • 5 PLN5,61 PGK
  • 10 PLN11,22 PGK
  • 50 PLN56,12 PGK
  • 100 PLN112,24 PGK
  • 500 PLN561,19 PGK
  • 1.000 PLN1.122,39 PGK
  • 5.000 PLN5.611,94 PGK
  • 10.000 PLN11.223,87 PGK
  • 10 PGK8,91 PLN
  • 50 PGK44,55 PLN
  • 100 PGK89,1 PLN
  • 250 PGK222,74 PLN
  • 500 PGK445,48 PLN
  • 1.000 PGK890,96 PLN
  • 5.000 PGK4.454,79 PLN
  • 10.000 PGK8.909,58 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang PGK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 1,122 PGK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PGK = 0,89096 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang PGK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,83%: thấp nhất 1,121, cao nhất 1,177, trung bình 1,151 PGK cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.