Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang PGK

1 Euro bằng bao nhiêu Kina Papua New Guinea hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 4,942 PGK1 PGK = 0,20235 EURCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,92
Cao nhất
5,148
Trung bình
5,037
Thay đổi
−2,34%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,942−0,072 · −1,44%
23 thg 10, 20265,014−0,017 · −0,35%
22 thg 10, 20265,032+0,038 · +0,75%
21 thg 10, 20264,994−0,044 · −0,86%
20 thg 10, 20265,038−0,063 · −1,24%
19 thg 10, 20265,101+0,170 · +3,46%
18 thg 10, 20264,931−0,108 · −2,14%
17 thg 10, 20265,038−0,057 · −1,12%
16 thg 10, 20265,096+0,007 · +0,13%
15 thg 10, 20265,089+0,002 · +0,05%
14 thg 10, 20265,087+0,019 · +0,37%
13 thg 10, 20265,068+0,014 · +0,27%
12 thg 10, 20265,055+0,134 · +2,72%
11 thg 10, 20264,921−0,090 · −1,79%
10 thg 10, 20265,011−0,084 · −1,64%
9 thg 10, 20265,094+0,021 · +0,41%
8 thg 10, 20265,073−0,012 · −0,24%
7 thg 10, 20265,085+0,032 · +0,64%
6 thg 10, 20265,053+0,029 · +0,58%
5 thg 10, 20265,024+0,104 · +2,11%
4 thg 10, 20264,92−0,053 · −1,06%
3 thg 10, 20264,972−0,117 · −2,30%
2 thg 10, 20265,09+0,037 · +0,72%
1 thg 10, 20265,053−0,073 · −1,43%
30 thg 9, 20265,127+0,049 · +0,97%
29 thg 9, 20265,077−0,070 · −1,37%
28 thg 9, 20265,148+0,217 · +4,40%
27 thg 9, 20264,931−0,050 · −1,01%
26 thg 9, 20264,981−0,079 · −1,57%
25 thg 9, 20265,06

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR4,94 PGK
  • 5 EUR24,71 PGK
  • 10 EUR49,42 PGK
  • 50 EUR247,1 PGK
  • 100 EUR494,2 PGK
  • 500 EUR2.471,01 PGK
  • 1.000 EUR4.942,02 PGK
  • 5.000 EUR24.710,1 PGK
  • 10.000 EUR49.420,2 PGK
  • 10 PGK2,02 EUR
  • 50 PGK10,12 EUR
  • 100 PGK20,23 EUR
  • 250 PGK50,59 EUR
  • 500 PGK101,17 EUR
  • 1.000 PGK202,35 EUR
  • 5.000 PGK1.011,73 EUR
  • 10.000 PGK2.023,46 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang PGK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 4,942 PGK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PGK = 0,20235 EUR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang PGK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,34%: thấp nhất 4,92, cao nhất 5,148, trung bình 5,037 PGK cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.