Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang NOK

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 2,377 NOK1 NOK = 0,42078 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,375
Cao nhất
2,502
Trung bình
2,445
Thay đổi
−3,89%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,377+0,002 · +0,08%
24 thg 10, 20262,375−0,014 · −0,60%
23 thg 10, 20262,389−0,027 · −1,14%
22 thg 10, 20262,4160,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,416−0,004 · −0,17%
20 thg 10, 20262,420,000 · 0,00%
19 thg 10, 20262,421−0,004 · −0,17%
18 thg 10, 20262,4250,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,425−0,005 · −0,23%
16 thg 10, 20262,431−0,007 · −0,28%
15 thg 10, 20262,437+0,001 · +0,03%
14 thg 10, 20262,437−0,002 · −0,08%
13 thg 10, 20262,438−0,004 · −0,17%
12 thg 10, 20262,443+0,002 · +0,09%
11 thg 10, 20262,44−0,001 · −0,04%
10 thg 10, 20262,441−0,010 · −0,42%
9 thg 10, 20262,452+0,003 · +0,11%
8 thg 10, 20262,449−0,008 · −0,31%
7 thg 10, 20262,457−0,001 · −0,02%
6 thg 10, 20262,457−0,006 · −0,24%
5 thg 10, 20262,463−0,007 · −0,30%
4 thg 10, 20262,471−0,002 · −0,06%
3 thg 10, 20262,472−0,001 · −0,05%
2 thg 10, 20262,473−0,029 · −1,16%
1 thg 10, 20262,502+0,011 · +0,43%
30 thg 9, 20262,492+0,011 · +0,46%
29 thg 9, 20262,48+0,003 · +0,13%
28 thg 9, 20262,477−0,003 · −0,10%
27 thg 9, 20262,479+0,002 · +0,09%
26 thg 9, 20262,477+0,004 · +0,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN2,38 NOK
  • 5 PLN11,88 NOK
  • 10 PLN23,77 NOK
  • 50 PLN118,83 NOK
  • 100 PLN237,65 NOK
  • 500 PLN1.188,27 NOK
  • 1.000 PLN2.376,54 NOK
  • 5.000 PLN11.882,69 NOK
  • 10.000 PLN23.765,38 NOK
  • 10 NOK4,21 PLN
  • 50 NOK21,04 PLN
  • 100 NOK42,08 PLN
  • 250 NOK105,2 PLN
  • 500 NOK210,39 PLN
  • 1.000 NOK420,78 PLN
  • 5.000 NOK2.103,9 PLN
  • 10.000 NOK4.207,8 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 2,377 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 0,42078 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,89%: thấp nhất 2,375, cao nhất 2,502, trung bình 2,445 NOK cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.