Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang MDL

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Leu Moldova hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 4,58 MDL1 MDL = 0,21834 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,55
Cao nhất
4,631
Trung bình
4,589
Thay đổi
+0,35%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,58+0,005 · +0,11%
24 thg 10, 20264,575−0,019 · −0,42%
23 thg 10, 20264,594−0,037 · −0,79%
22 thg 10, 20264,631+0,032 · +0,69%
21 thg 10, 20264,599−0,005 · −0,10%
20 thg 10, 20264,604−0,013 · −0,28%
19 thg 10, 20264,617+0,009 · +0,20%
18 thg 10, 20264,608−0,004 · −0,09%
17 thg 10, 20264,612−0,005 · −0,12%
16 thg 10, 20264,617+0,024 · +0,52%
15 thg 10, 20264,593+0,004 · +0,09%
14 thg 10, 20264,589+0,040 · +0,87%
13 thg 10, 20264,55−0,022 · −0,48%
12 thg 10, 20264,571+0,005 · +0,11%
11 thg 10, 20264,566−0,002 · −0,05%
10 thg 10, 20264,569−0,009 · −0,19%
9 thg 10, 20264,577+0,027 · +0,60%
8 thg 10, 20264,55−0,027 · −0,58%
7 thg 10, 20264,577−0,012 · −0,25%
6 thg 10, 20264,588+0,038 · +0,83%
5 thg 10, 20264,551−0,018 · −0,40%
4 thg 10, 20264,569−0,005 · −0,10%
3 thg 10, 20264,573+0,001 · +0,02%
2 thg 10, 20264,572−0,036 · −0,77%
1 thg 10, 20264,608+0,005 · +0,10%
30 thg 9, 20264,603+0,001 · +0,03%
29 thg 9, 20264,602−0,023 · −0,49%
28 thg 9, 20264,625+0,008 · +0,17%
27 thg 9, 20264,617+0,009 · +0,20%
26 thg 9, 20264,608+0,044 · +0,96%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN4,58 MDL
  • 5 PLN22,9 MDL
  • 10 PLN45,8 MDL
  • 50 PLN229 MDL
  • 100 PLN458 MDL
  • 500 PLN2.289,99 MDL
  • 1.000 PLN4.579,98 MDL
  • 5.000 PLN22.899,88 MDL
  • 10.000 PLN45.799,76 MDL
  • 10 MDL2,18 PLN
  • 50 MDL10,92 PLN
  • 100 MDL21,83 PLN
  • 250 MDL54,59 PLN
  • 500 MDL109,17 PLN
  • 1.000 MDL218,34 PLN
  • 5.000 MDL1.091,71 PLN
  • 10.000 MDL2.183,42 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang MDL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 4,58 MDL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MDL = 0,21834 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang MDL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,35%: thấp nhất 4,55, cao nhất 4,631, trung bình 4,589 MDL cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.