Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang KRW

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 336,90 KRW1 KRW = 0,0029683 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
336,77
Cao nhất
353,67
Trung bình
344,96
Thay đổi
−4,63%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026336,90+0,13 · +0,04%
24 thg 10, 2026336,77−2,43 · −0,72%
23 thg 10, 2026339,20−2,14 · −0,63%
22 thg 10, 2026341,34+0,61 · +0,18%
21 thg 10, 2026340,73−0,37 · −0,11%
20 thg 10, 2026341,09−1,05 · −0,31%
19 thg 10, 2026342,14−1,11 · −0,32%
18 thg 10, 2026343,25−0,07 · −0,02%
17 thg 10, 2026343,33−2,07 · −0,60%
16 thg 10, 2026345,40−1,00 · −0,29%
15 thg 10, 2026346,40+3,20 · +0,93%
14 thg 10, 2026343,19+0,49 · +0,14%
13 thg 10, 2026342,70+1,72 · +0,51%
12 thg 10, 2026340,98−1,23 · −0,36%
11 thg 10, 2026342,21−0,14 · −0,04%
10 thg 10, 2026342,35−2,17 · −0,63%
9 thg 10, 2026344,52+2,25 · +0,66%
8 thg 10, 2026342,27−1,38 · −0,40%
7 thg 10, 2026343,65−0,03 · −0,01%
6 thg 10, 2026343,68+0,47 · +0,14%
5 thg 10, 2026343,21−1,57 · −0,45%
4 thg 10, 2026344,78−0,14 · −0,04%
3 thg 10, 2026344,92−3,93 · −1,13%
2 thg 10, 2026348,85−3,28 · −0,93%
1 thg 10, 2026352,13+0,63 · +0,18%
30 thg 9, 2026351,51−1,33 · −0,38%
29 thg 9, 2026352,84−0,83 · −0,23%
28 thg 9, 2026353,67+0,29 · +0,08%
27 thg 9, 2026353,38+0,37 · +0,11%
26 thg 9, 2026353,00−0,26 · −0,07%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN336,9 KRW
  • 5 PLN1.684,48 KRW
  • 10 PLN3.368,95 KRW
  • 50 PLN16.844,75 KRW
  • 100 PLN33.689,5 KRW
  • 500 PLN168.447,52 KRW
  • 1.000 PLN336.895,04 KRW
  • 5.000 PLN1.684.475,18 KRW
  • 10.000 PLN3.368.950,37 KRW
  • 100 KRW0,2968 PLN
  • 500 KRW1,48 PLN
  • 1.000 KRW2,97 PLN
  • 5.000 KRW14,84 PLN
  • 10.000 KRW29,68 PLN
  • 50.000 KRW148,41 PLN
  • 100.000 KRW296,83 PLN
  • 500.000 KRW1.484,14 PLN
  • 1.000.000 KRW2.968,28 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 336,90 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0029683 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,63%: thấp nhất 336,77, cao nhất 353,67, trung bình 344,96 KRW cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.