Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang GHS

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 2,951 GHS1 GHS = 0,33882 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,951
Cao nhất
3,04
Trung bình
3,007
Thay đổi
−1,92%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,951−0,021 · −0,71%
23 thg 10, 20262,973−0,027 · −0,90%
22 thg 10, 20263,00+0,012 · +0,40%
21 thg 10, 20262,988−0,002 · −0,06%
20 thg 10, 20262,989−0,011 · −0,37%
19 thg 10, 20263,00+0,003 · +0,11%
18 thg 10, 20262,997−0,009 · −0,29%
17 thg 10, 20263,006+0,014 · +0,46%
16 thg 10, 20262,992−0,002 · −0,08%
15 thg 10, 20262,995−0,005 · −0,16%
14 thg 10, 20262,999+0,015 · +0,50%
13 thg 10, 20262,984−0,020 · −0,67%
12 thg 10, 20263,004+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20263,004−0,026 · −0,87%
10 thg 10, 20263,03+0,009 · +0,30%
9 thg 10, 20263,021+0,001 · +0,04%
8 thg 10, 20263,02−0,001 · −0,03%
7 thg 10, 20263,021+0,011 · +0,37%
6 thg 10, 20263,01+0,022 · +0,72%
5 thg 10, 20262,988−0,024 · −0,79%
4 thg 10, 20263,012−0,002 · −0,06%
3 thg 10, 20263,014−0,007 · −0,24%
2 thg 10, 20263,021−0,019 · −0,61%
1 thg 10, 20263,04+0,011 · +0,37%
30 thg 9, 20263,028+0,003 · +0,09%
29 thg 9, 20263,026+0,001 · +0,04%
28 thg 9, 20263,024−0,005 · −0,18%
27 thg 9, 20263,03+0,003 · +0,10%
26 thg 9, 20263,027+0,018 · +0,58%
25 thg 9, 20263,009

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN2,95 GHS
  • 5 PLN14,76 GHS
  • 10 PLN29,51 GHS
  • 50 PLN147,57 GHS
  • 100 PLN295,14 GHS
  • 500 PLN1.475,7 GHS
  • 1.000 PLN2.951,41 GHS
  • 5.000 PLN14.757,05 GHS
  • 10.000 PLN29.514,1 GHS
  • 10 GHS3,39 PLN
  • 50 GHS16,94 PLN
  • 100 GHS33,88 PLN
  • 250 GHS84,71 PLN
  • 500 GHS169,41 PLN
  • 1.000 GHS338,82 PLN
  • 5.000 GHS1.694,11 PLN
  • 10.000 GHS3.388,21 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 2,951 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 0,33882 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,92%: thấp nhất 2,951, cao nhất 3,04, trung bình 3,007 GHS cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.