Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang ADA

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Cardano hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 1,202 ADA1 ADA = 0,83218 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,95008
Cao nhất
1,202
Trung bình
1,075
Thay đổi
+10,41%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,202+0,014 · +1,17%
23 thg 10, 20261,188+0,019 · +1,59%
22 thg 10, 20261,169+0,016 · +1,39%
21 thg 10, 20261,153−0,007 · −0,64%
20 thg 10, 20261,161−0,004 · −0,34%
19 thg 10, 20261,165+0,004 · +0,31%
18 thg 10, 20261,161+0,016 · +1,41%
17 thg 10, 20261,145+0,023 · +2,08%
16 thg 10, 20261,121−0,042 · −3,61%
15 thg 10, 20261,164+0,077 · +7,11%
14 thg 10, 20261,086+0,021 · +1,95%
13 thg 10, 20261,065+0,063 · +6,28%
12 thg 10, 20261,003−0,030 · −2,86%
11 thg 10, 20261,032+0,023 · +2,33%
10 thg 10, 20261,009−0,071 · −6,58%
9 thg 10, 20261,08+0,076 · +7,56%
8 thg 10, 20261,004+0,002 · +0,18%
7 thg 10, 20261,002+0,052 · +5,46%
6 thg 10, 20260,95008−0,00556 · −0,58%
5 thg 10, 20260,95563−0,09872 · −9,36%
4 thg 10, 20261,054+0,008 · +0,74%
3 thg 10, 20261,047+0,042 · +4,17%
2 thg 10, 20261,005−0,022 · −2,16%
1 thg 10, 20261,027−0,035 · −3,28%
30 thg 9, 20261,062−0,007 · −0,67%
29 thg 9, 20261,069+0,023 · +2,23%
28 thg 9, 20261,045+0,005 · +0,46%
27 thg 9, 20261,041+0,022 · +2,14%
26 thg 9, 20261,019−0,028 · −2,68%
25 thg 9, 20261,047−0,041 · −3,80%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN1,2 ADA
  • 5 PLN6,01 ADA
  • 10 PLN12,02 ADA
  • 50 PLN60,08 ADA
  • 100 PLN120,17 ADA
  • 500 PLN600,83 ADA
  • 1.000 PLN1.201,66 ADA
  • 5.000 PLN6.008,29 ADA
  • 10.000 PLN12.016,57 ADA
  • 10 ADA8,32 PLN
  • 50 ADA41,61 PLN
  • 100 ADA83,22 PLN
  • 250 ADA208,05 PLN
  • 500 ADA416,09 PLN
  • 1.000 ADA832,18 PLN
  • 5.000 ADA4.160,92 PLN
  • 10.000 ADA8.321,84 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang ADA hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 1,202 ADA theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ADA = 0,83218 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang ADA thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +10,41%: thấp nhất 0,95008, cao nhất 1,202, trung bình 1,075 ADA cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.