Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang ADA

1 Euro bằng bao nhiêu Cardano hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 5,291 ADA1 ADA = 0,189 EURCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,162
Cao nhất
5,291
Trung bình
4,701
Thay đổi
+15,34%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20265,291+0,091 · +1,75%
23 thg 10, 20265,20+0,105 · +2,06%
22 thg 10, 20265,095+0,060 · +1,19%
21 thg 10, 20265,035−0,033 · −0,64%
20 thg 10, 20265,068−0,023 · −0,44%
19 thg 10, 20265,091+0,017 · +0,34%
18 thg 10, 20265,073+0,071 · +1,42%
17 thg 10, 20265,002+0,101 · +2,06%
16 thg 10, 20264,901−0,183 · −3,59%
15 thg 10, 20265,084+0,337 · +7,09%
14 thg 10, 20264,747+0,073 · +1,56%
13 thg 10, 20264,674+0,275 · +6,26%
12 thg 10, 20264,399−0,130 · −2,88%
11 thg 10, 20264,529+0,106 · +2,39%
10 thg 10, 20264,423−0,301 · −6,36%
9 thg 10, 20264,724+0,329 · +7,49%
8 thg 10, 20264,395+0,012 · +0,26%
7 thg 10, 20264,383+0,221 · +5,32%
6 thg 10, 20264,162−0,031 · −0,74%
5 thg 10, 20264,193−0,431 · −9,33%
4 thg 10, 20264,625+0,039 · +0,84%
3 thg 10, 20264,586+0,189 · +4,30%
2 thg 10, 20264,397−0,084 · −1,87%
1 thg 10, 20264,481−0,158 · −3,40%
30 thg 9, 20264,638−0,036 · −0,76%
29 thg 9, 20264,674+0,102 · +2,22%
28 thg 9, 20264,572+0,026 · +0,58%
27 thg 9, 20264,546+0,091 · +2,04%
26 thg 9, 20264,455−0,132 · −2,88%
25 thg 9, 20264,587

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR5,29 ADA
  • 5 EUR26,46 ADA
  • 10 EUR52,91 ADA
  • 50 EUR264,55 ADA
  • 100 EUR529,11 ADA
  • 500 EUR2.645,53 ADA
  • 1.000 EUR5.291,06 ADA
  • 5.000 EUR26.455,28 ADA
  • 10.000 EUR52.910,57 ADA
  • 10 ADA1,89 EUR
  • 50 ADA9,45 EUR
  • 100 ADA18,9 EUR
  • 250 ADA47,25 EUR
  • 500 ADA94,5 EUR
  • 1.000 ADA189 EUR
  • 5.000 ADA944,99 EUR
  • 10.000 ADA1.889,98 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang ADA hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 5,291 ADA theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ADA = 0,189 EUR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang ADA thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +15,34%: thấp nhất 4,162, cao nhất 5,291, trung bình 4,701 ADA cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.