Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NPR sang JPY

1 Rupee Nepal bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NPR = 1,032 JPY1 JPY = 0,96906 NPRCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,022
Cao nhất
1,044
Trung bình
1,031
Thay đổi
+0,21%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,032−0,002 · −0,24%
23 thg 10, 20261,034−0,009 · −0,91%
22 thg 10, 20261,0440,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,044+0,001 · +0,08%
20 thg 10, 20261,043+0,002 · +0,16%
19 thg 10, 20261,041+0,003 · +0,25%
18 thg 10, 20261,039−0,001 · −0,06%
17 thg 10, 20261,039−0,002 · −0,18%
16 thg 10, 20261,041+0,004 · +0,37%
15 thg 10, 20261,038−0,003 · −0,31%
14 thg 10, 20261,041+0,002 · +0,23%
13 thg 10, 20261,038+0,005 · +0,48%
12 thg 10, 20261,033+0,011 · +1,07%
11 thg 10, 20261,023−0,001 · −0,14%
10 thg 10, 20261,024+0,001 · +0,13%
9 thg 10, 20261,023+0,001 · +0,10%
8 thg 10, 20261,022−0,004 · −0,36%
7 thg 10, 20261,025+0,001 · +0,09%
6 thg 10, 20261,024+0,001 · +0,05%
5 thg 10, 20261,024−0,001 · −0,14%
4 thg 10, 20261,0250,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,025+0,001 · +0,11%
2 thg 10, 20261,024−0,006 · −0,62%
1 thg 10, 20261,031+0,008 · +0,74%
30 thg 9, 20261,023−0,001 · −0,09%
29 thg 9, 20261,024−0,003 · −0,31%
28 thg 9, 20261,027+0,001 · +0,10%
27 thg 9, 20261,026−0,001 · −0,06%
26 thg 9, 20261,027−0,005 · −0,46%
25 thg 9, 20261,031+0,002 · +0,15%

Số tiền phổ biến

  • 1 NPR1,03 JPY
  • 5 NPR5,16 JPY
  • 10 NPR10,32 JPY
  • 25 NPR25,8 JPY
  • 50 NPR51,6 JPY
  • 100 NPR103,19 JPY
  • 500 NPR515,96 JPY
  • 1.000 NPR1.031,92 JPY
  • 10 JPY9,69 NPR
  • 50 JPY48,45 NPR
  • 100 JPY96,91 NPR
  • 500 JPY484,53 NPR
  • 1.000 JPY969,06 NPR
  • 5.000 JPY4.845,32 NPR
  • 10.000 JPY9.690,65 NPR
  • 50.000 JPY48.453,24 NPR
  • 100.000 JPY96.906,47 NPR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NPR sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NPR = 1,032 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,96906 NPR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NPR sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,21%: thấp nhất 1,022, cao nhất 1,044, trung bình 1,031 JPY cho 1 NPR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.