Tỷ giá NOK sang CNY
1 Krone Na Uy bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 NOK = 0,71423 CNY1 CNY = 1,40 NOKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,69381
- Cao nhất
- 0,71548
- Trung bình
- 0,70415
- Thay đổi
- +1,38%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,71423 | −0,00079 · −0,11% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,71502 | −0,00046 · −0,06% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,71548 | +0,00284 · +0,40% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,71264 | +0,00190 · +0,27% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,71074 | +0,00073 · +0,10% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,71002 | +0,00083 · +0,12% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,70919 | −0,00005 · −0,01% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,70924 | −0,00004 · −0,01% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,70928 | +0,00158 · +0,22% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,70771 | +0,00227 · +0,32% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,70543 | +0,00084 · +0,12% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,70459 | +0,00508 · +0,73% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,69951 | +0,00004 · +0,01% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,69948 | −0,00152 · −0,22% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,701 | +0,00029 · +0,04% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,7007 | −0,00100 · −0,14% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,70171 | +0,00122 · +0,17% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,70049 | −0,00024 · −0,03% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,70072 | +0,00211 · +0,30% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,69861 | +0,00480 · +0,69% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,69381 | −0,00307 · −0,44% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,69689 | +0,00033 · +0,05% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,69656 | −0,00080 · −0,12% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,69736 | +0,00239 · +0,34% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,69497 | −0,00305 · −0,44% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,69802 | −0,00459 · −0,65% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,70262 | −0,00322 · −0,46% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,70584 | −0,00050 · −0,07% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,70633 | +0,00030 · +0,04% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,70603 | +0,00153 · +0,22% |
Số tiền phổ biến
- 10 NOK7,14 CNY
- 50 NOK35,71 CNY
- 100 NOK71,42 CNY
- 250 NOK178,56 CNY
- 500 NOK357,12 CNY
- 1.000 NOK714,23 CNY
- 5.000 NOK3.571,16 CNY
- 10.000 NOK7.142,31 CNY
- 1 CNY1,4 NOK
- 5 CNY7 NOK
- 10 CNY14 NOK
- 50 CNY70,01 NOK
- 100 CNY140,01 NOK
- 500 CNY700,05 NOK
- 1.000 CNY1.400,11 NOK
- 5.000 CNY7.000,53 NOK
- 10.000 CNY14.001,06 NOK
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá NOK sang CNY hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 NOK = 0,71423 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 1,40 NOK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá NOK sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,38%: thấp nhất 0,69381, cao nhất 0,71548, trung bình 0,70415 CNY cho 1 NOK.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.