Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang NOK

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 2,283 NOK1 NOK = 0,43799 MYRCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,283
Cao nhất
2,364
Trung bình
2,327
Thay đổi
−2,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,283−0,003 · −0,13%
25 thg 10, 20262,286+0,002 · +0,09%
24 thg 10, 20262,2840,000 · 0,00%
23 thg 10, 20262,284−0,010 · −0,46%
22 thg 10, 20262,294−0,008 · −0,34%
21 thg 10, 20262,302−0,002 · −0,07%
20 thg 10, 20262,304−0,005 · −0,21%
19 thg 10, 20262,309−0,001 · −0,05%
18 thg 10, 20262,31+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20262,309−0,006 · −0,27%
16 thg 10, 20262,315−0,010 · −0,41%
15 thg 10, 20262,324−0,002 · −0,10%
14 thg 10, 20262,327−0,016 · −0,66%
13 thg 10, 20262,342−0,001 · −0,03%
12 thg 10, 20262,343+0,004 · +0,16%
11 thg 10, 20262,3390,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,339+0,004 · +0,16%
9 thg 10, 20262,335−0,006 · −0,26%
8 thg 10, 20262,3410,000 · 0,00%
7 thg 10, 20262,341−0,008 · −0,33%
6 thg 10, 20262,349−0,015 · −0,63%
5 thg 10, 20262,364+0,008 · +0,34%
4 thg 10, 20262,3560,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,356+0,002 · +0,06%
2 thg 10, 20262,355−0,006 · −0,25%
1 thg 10, 20262,361+0,007 · +0,30%
30 thg 9, 20262,354+0,016 · +0,68%
29 thg 9, 20262,338+0,008 · +0,34%
28 thg 9, 20262,33−0,003 · −0,14%
27 thg 9, 20262,3330,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR2,28 NOK
  • 5 MYR11,42 NOK
  • 10 MYR22,83 NOK
  • 50 MYR114,16 NOK
  • 100 MYR228,31 NOK
  • 500 MYR1.141,57 NOK
  • 1.000 MYR2.283,14 NOK
  • 5.000 MYR11.415,69 NOK
  • 10.000 MYR22.831,39 NOK
  • 10 NOK4,38 MYR
  • 50 NOK21,9 MYR
  • 100 NOK43,8 MYR
  • 250 NOK109,5 MYR
  • 500 NOK219 MYR
  • 1.000 NOK437,99 MYR
  • 5.000 NOK2.189,97 MYR
  • 10.000 NOK4.379,94 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 2,283 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 0,43799 MYR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,16%: thấp nhất 2,283, cao nhất 2,364, trung bình 2,327 NOK cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.