Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MKD sang KRW

1 Denar Macedonia bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MKD = 24,069 KRW1 KRW = 0,04155 MKDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
24,069
Cao nhất
25,419
Trung bình
24,568
Thay đổi
−5,31%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202624,069−0,043 · −0,18%
23 thg 10, 202624,112+0,002 · +0,01%
22 thg 10, 202624,11−0,016 · −0,06%
21 thg 10, 202624,125+0,015 · +0,06%
20 thg 10, 202624,11−0,146 · −0,60%
19 thg 10, 202624,256−0,127 · −0,52%
18 thg 10, 202624,383+0,012 · +0,05%
17 thg 10, 202624,371−0,065 · −0,27%
16 thg 10, 202624,436−0,074 · −0,30%
15 thg 10, 202624,51+0,153 · +0,63%
14 thg 10, 202624,357−0,124 · −0,51%
13 thg 10, 202624,481+0,168 · +0,69%
12 thg 10, 202624,313−0,083 · −0,34%
11 thg 10, 202624,396−0,009 · −0,04%
10 thg 10, 202624,405−0,034 · −0,14%
9 thg 10, 202624,439+0,116 · +0,48%
8 thg 10, 202624,324−0,131 · −0,54%
7 thg 10, 202624,455−0,015 · −0,06%
6 thg 10, 202624,47−0,119 · −0,48%
5 thg 10, 202624,5890,000 · 0,00%
4 thg 10, 202624,589−0,006 · −0,02%
3 thg 10, 202624,595−0,157 · −0,63%
2 thg 10, 202624,752−0,277 · −1,11%
1 thg 10, 202625,028+0,072 · +0,29%
30 thg 9, 202624,956−0,124 · −0,50%
29 thg 9, 202625,081−0,032 · −0,13%
28 thg 9, 202625,113+0,024 · +0,10%
27 thg 9, 202625,089+0,009 · +0,04%
26 thg 9, 202625,079−0,128 · −0,51%
25 thg 9, 202625,207−0,212 · −0,83%

Số tiền phổ biến

  • 1 MKD24,07 KRW
  • 5 MKD120,34 KRW
  • 10 MKD240,69 KRW
  • 25 MKD601,71 KRW
  • 50 MKD1.203,43 KRW
  • 100 MKD2.406,85 KRW
  • 500 MKD12.034,26 KRW
  • 1.000 MKD24.068,52 KRW
  • 100 KRW4,15 MKD
  • 500 KRW20,77 MKD
  • 1.000 KRW41,55 MKD
  • 5.000 KRW207,74 MKD
  • 10.000 KRW415,48 MKD
  • 50.000 KRW2.077,4 MKD
  • 100.000 KRW4.154,8 MKD
  • 500.000 KRW20.774,02 MKD
  • 1.000.000 KRW41.548,05 MKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MKD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MKD = 24,069 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,04155 MKD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MKD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,31%: thấp nhất 24,069, cao nhất 25,419, trung bình 24,568 KRW cho 1 MKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.