Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MKD sang JPY

1 Denar Macedonia bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MKD = 2,852 JPY1 JPY = 0,3506 MKDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,852
Cao nhất
2,933
Trung bình
2,888
Thay đổi
−2,61%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,852−0,005 · −0,19%
23 thg 10, 20262,858−0,017 · −0,58%
22 thg 10, 20262,874−0,003 · −0,12%
21 thg 10, 20262,8780,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,878−0,001 · −0,03%
19 thg 10, 20262,879−0,008 · −0,29%
18 thg 10, 20262,887+0,002 · +0,06%
17 thg 10, 20262,885+0,013 · +0,45%
16 thg 10, 20262,872+0,005 · +0,18%
15 thg 10, 20262,867−0,013 · −0,46%
14 thg 10, 20262,880,000 · 0,00%
13 thg 10, 20262,881−0,002 · −0,07%
12 thg 10, 20262,883+0,002 · +0,05%
11 thg 10, 20262,881−0,002 · −0,05%
10 thg 10, 20262,883+0,003 · +0,09%
9 thg 10, 20262,88+0,003 · +0,09%
8 thg 10, 20262,878−0,017 · −0,58%
7 thg 10, 20262,894+0,012 · +0,43%
6 thg 10, 20262,882−0,004 · −0,16%
5 thg 10, 20262,886−0,003 · −0,11%
4 thg 10, 20262,89−0,001 · −0,04%
3 thg 10, 20262,891+0,011 · +0,37%
2 thg 10, 20262,88−0,038 · −1,32%
1 thg 10, 20262,918+0,025 · +0,85%
30 thg 9, 20262,894−0,014 · −0,49%
29 thg 9, 20262,908−0,009 · −0,30%
28 thg 9, 20262,917+0,004 · +0,15%
27 thg 9, 20262,912+0,001 · +0,03%
26 thg 9, 20262,912−0,021 · −0,72%
25 thg 9, 20262,933+0,004 · +0,13%

Số tiền phổ biến

  • 1 MKD2,85 JPY
  • 5 MKD14,26 JPY
  • 10 MKD28,52 JPY
  • 25 MKD71,31 JPY
  • 50 MKD142,61 JPY
  • 100 MKD285,22 JPY
  • 500 MKD1.426,11 JPY
  • 1.000 MKD2.852,22 JPY
  • 10 JPY3,51 MKD
  • 50 JPY17,53 MKD
  • 100 JPY35,06 MKD
  • 500 JPY175,3 MKD
  • 1.000 JPY350,6 MKD
  • 5.000 JPY1.753,02 MKD
  • 10.000 JPY3.506,04 MKD
  • 50.000 JPY17.530,19 MKD
  • 100.000 JPY35.060,38 MKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MKD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MKD = 2,852 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,3506 MKD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MKD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,61%: thấp nhất 2,852, cao nhất 2,933, trung bình 2,888 JPY cho 1 MKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.