Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MKD sang KGS

1 Denar Macedonia bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MKD = 1,587 KGS1 KGS = 0,63031 MKDCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,587
Cao nhất
1,619
Trung bình
1,597
Thay đổi
−2,03%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20261,587−0,007 · −0,42%
26 thg 10, 20261,593+0,001 · +0,03%
25 thg 10, 20261,593+0,002 · +0,14%
24 thg 10, 20261,59−0,002 · −0,12%
23 thg 10, 20261,592−0,001 · −0,09%
22 thg 10, 20261,594+0,001 · +0,09%
21 thg 10, 20261,592+0,002 · +0,10%
20 thg 10, 20261,591−0,002 · −0,13%
19 thg 10, 20261,593−0,005 · −0,32%
18 thg 10, 20261,598+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20261,597+0,006 · +0,35%
16 thg 10, 20261,591+0,001 · +0,08%
15 thg 10, 20261,59−0,003 · −0,17%
14 thg 10, 20261,593+0,001 · +0,05%
13 thg 10, 20261,5920,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,5920,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,592−0,001 · −0,05%
10 thg 10, 20261,593−0,001 · −0,06%
9 thg 10, 20261,594+0,003 · +0,19%
8 thg 10, 20261,591−0,007 · −0,45%
7 thg 10, 20261,598+0,004 · +0,22%
6 thg 10, 20261,594−0,003 · −0,17%
5 thg 10, 20261,597−0,004 · −0,25%
4 thg 10, 20261,601−0,001 · −0,04%
3 thg 10, 20261,602+0,006 · +0,36%
2 thg 10, 20261,596−0,016 · −1,02%
1 thg 10, 20261,612+0,002 · +0,10%
30 thg 9, 20261,611−0,004 · −0,28%
29 thg 9, 20261,615−0,002 · −0,14%
28 thg 9, 20261,617−0,002 · −0,14%

Số tiền phổ biến

  • 1 MKD1,59 KGS
  • 5 MKD7,93 KGS
  • 10 MKD15,87 KGS
  • 25 MKD39,66 KGS
  • 50 MKD79,33 KGS
  • 100 MKD158,65 KGS
  • 500 MKD793,26 KGS
  • 1.000 MKD1.586,51 KGS
  • 10 KGS6,3 MKD
  • 50 KGS31,52 MKD
  • 100 KGS63,03 MKD
  • 500 KGS315,16 MKD
  • 1.000 KGS630,31 MKD
  • 5.000 KGS3.151,56 MKD
  • 10.000 KGS6.303,12 MKD
  • 50.000 KGS31.515,62 MKD
  • 100.000 KGS63.031,24 MKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MKD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MKD = 1,587 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,63031 MKD. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MKD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,03%: thấp nhất 1,587, cao nhất 1,619, trung bình 1,597 KGS cho 1 MKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.