Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang SOS

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Shilling Somali hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 0,43097 SOS1 SOS = 2,32 KRWCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,42009
Cao nhất
0,43167
Trung bình
0,42612
Thay đổi
+2,25%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,43097−0,00063 · −0,15%
25 thg 10, 20260,4316−0,00007 · −0,02%
24 thg 10, 20260,43167+0,00050 · +0,12%
23 thg 10, 20260,43116+0,00003 · +0,01%
22 thg 10, 20260,43113+0,00110 · +0,26%
21 thg 10, 20260,43003−0,00017 · −0,04%
20 thg 10, 20260,43021+0,00046 · +0,11%
19 thg 10, 20260,42975+0,00158 · +0,37%
18 thg 10, 20260,42817+0,00004 · +0,01%
17 thg 10, 20260,42814+0,00270 · +0,63%
16 thg 10, 20260,42544+0,00159 · +0,37%
15 thg 10, 20260,42385−0,00339 · −0,79%
14 thg 10, 20260,42724+0,00205 · +0,48%
13 thg 10, 20260,4252−0,00261 · −0,61%
12 thg 10, 20260,42781+0,00145 · +0,34%
11 thg 10, 20260,42635−0,00001 · 0,00%
10 thg 10, 20260,42636+0,00030 · +0,07%
9 thg 10, 20260,42606−0,00039 · −0,09%
8 thg 10, 20260,42645+0,00016 · +0,04%
7 thg 10, 20260,4263+0,00249 · +0,59%
6 thg 10, 20260,42381+0,00061 · +0,14%
5 thg 10, 20260,4232−0,00242 · −0,57%
4 thg 10, 20260,42562+0,00084 · +0,20%
3 thg 10, 20260,42478+0,00248 · +0,59%
2 thg 10, 20260,4223+0,00152 · +0,36%
1 thg 10, 20260,42078−0,00074 · −0,18%
30 thg 9, 20260,42152+0,00142 · +0,34%
29 thg 9, 20260,42009−0,00035 · −0,08%
28 thg 9, 20260,42044−0,00131 · −0,31%
27 thg 9, 20260,42175+0,00029 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW43,1 SOS
  • 500 KRW215,48 SOS
  • 1.000 KRW430,97 SOS
  • 5.000 KRW2.154,85 SOS
  • 10.000 KRW4.309,7 SOS
  • 50.000 KRW21.548,48 SOS
  • 100.000 KRW43.096,96 SOS
  • 500.000 KRW215.484,82 SOS
  • 1.000.000 KRW430.969,65 SOS
  • 1 SOS2,32 KRW
  • 5 SOS11,6 KRW
  • 10 SOS23,2 KRW
  • 25 SOS58,01 KRW
  • 50 SOS116,02 KRW
  • 100 SOS232,03 KRW
  • 500 SOS1.160,17 KRW
  • 1.000 SOS2.320,35 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang SOS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 0,43097 SOS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SOS = 2,32 KRW. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang SOS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,25%: thấp nhất 0,42009, cao nhất 0,43167, trung bình 0,42612 SOS cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.