Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang SOS

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Shilling Somali hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 7,113 SOS1 SOS = 0,14059 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,671
Cao nhất
7,113
Trung bình
6,812
Thay đổi
+5,42%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20267,113+0,140 · +2,01%
23 thg 10, 20266,972−0,029 · −0,41%
22 thg 10, 20267,001+0,094 · +1,37%
21 thg 10, 20266,907+0,019 · +0,27%
20 thg 10, 20266,888+0,093 · +1,36%
19 thg 10, 20266,796+0,003 · +0,04%
18 thg 10, 20266,793−0,124 · −1,79%
17 thg 10, 20266,917+0,094 · +1,38%
16 thg 10, 20266,822−0,010 · −0,14%
15 thg 10, 20266,832+0,017 · +0,26%
14 thg 10, 20266,815−0,002 · −0,02%
13 thg 10, 20266,816+0,109 · +1,62%
12 thg 10, 20266,707−0,003 · −0,04%
11 thg 10, 20266,71+0,001 · +0,02%
10 thg 10, 20266,709−0,015 · −0,23%
9 thg 10, 20266,724+0,053 · +0,80%
8 thg 10, 20266,671−0,061 · −0,91%
7 thg 10, 20266,732+0,026 · +0,38%
6 thg 10, 20266,706−0,089 · −1,32%
5 thg 10, 20266,796−0,066 · −0,97%
4 thg 10, 20266,862+0,044 · +0,65%
3 thg 10, 20266,818−0,054 · −0,79%
2 thg 10, 20266,872+0,022 · +0,32%
1 thg 10, 20266,85+0,029 · +0,42%
30 thg 9, 20266,821+0,070 · +1,03%
29 thg 9, 20266,752−0,015 · −0,22%
28 thg 9, 20266,767−0,009 · −0,14%
27 thg 9, 20266,776+0,009 · +0,13%
26 thg 9, 20266,767+0,055 · +0,82%
25 thg 9, 20266,712−0,035 · −0,51%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB71,13 SOS
  • 50 RUB355,64 SOS
  • 100 RUB711,28 SOS
  • 500 RUB3.556,42 SOS
  • 1.000 RUB7.112,84 SOS
  • 5.000 RUB35.564,21 SOS
  • 10.000 RUB71.128,43 SOS
  • 50.000 RUB355.642,15 SOS
  • 100.000 RUB711.284,29 SOS
  • 10 SOS1,41 RUB
  • 50 SOS7,03 RUB
  • 100 SOS14,06 RUB
  • 250 SOS35,15 RUB
  • 500 SOS70,3 RUB
  • 1.000 SOS140,59 RUB
  • 5.000 SOS702,95 RUB
  • 10.000 SOS1.405,91 RUB

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang SOS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 7,113 SOS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SOS = 0,14059 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang SOS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,42%: thấp nhất 6,671, cao nhất 7,113, trung bình 6,812 SOS cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.