Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang SDG

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Bảng Sudan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 0,45349 SDG1 SDG = 2,205 KRWCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,4409
Cao nhất
0,45363
Trung bình
0,44724
Thay đổi
+2,86%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,45349+0,00026 · +0,06%
23 thg 10, 20260,45323−0,00040 · −0,09%
22 thg 10, 20260,45363+0,00065 · +0,14%
21 thg 10, 20260,45298+0,00019 · +0,04%
20 thg 10, 20260,45279+0,00216 · +0,48%
19 thg 10, 20260,45063+0,00090 · +0,20%
18 thg 10, 20260,44973+0,00003 · +0,01%
17 thg 10, 20260,4497+0,00285 · +0,64%
16 thg 10, 20260,44685+0,00166 · +0,37%
15 thg 10, 20260,44519−0,00347 · −0,77%
14 thg 10, 20260,44866+0,00248 · +0,56%
13 thg 10, 20260,44618−0,00313 · −0,70%
12 thg 10, 20260,4493+0,00154 · +0,34%
11 thg 10, 20260,44776−0,00003 · −0,01%
10 thg 10, 20260,44779+0,00030 · +0,07%
9 thg 10, 20260,44749−0,00126 · −0,28%
8 thg 10, 20260,44875+0,00040 · +0,09%
7 thg 10, 20260,44836+0,00128 · +0,29%
6 thg 10, 20260,44707+0,00131 · +0,29%
5 thg 10, 20260,44576−0,00108 · −0,24%
4 thg 10, 20260,44684−0,00006 · −0,01%
3 thg 10, 20260,4469+0,00444 · +1,00%
2 thg 10, 20260,44246+0,00039 · +0,09%
1 thg 10, 20260,44207−0,00077 · −0,17%
30 thg 9, 20260,44284+0,00092 · +0,21%
29 thg 9, 20260,44192−0,00003 · −0,01%
28 thg 9, 20260,44194−0,00101 · −0,23%
27 thg 9, 20260,44295−0,00004 · −0,01%
26 thg 9, 20260,44299+0,00209 · +0,47%
25 thg 9, 20260,4409

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW45,35 SDG
  • 500 KRW226,75 SDG
  • 1.000 KRW453,49 SDG
  • 5.000 KRW2.267,47 SDG
  • 10.000 KRW4.534,94 SDG
  • 50.000 KRW22.674,7 SDG
  • 100.000 KRW45.349,4 SDG
  • 500.000 KRW226.747,01 SDG
  • 1.000.000 KRW453.494,02 SDG
  • 1 SDG2,21 KRW
  • 5 SDG11,03 KRW
  • 10 SDG22,05 KRW
  • 25 SDG55,13 KRW
  • 50 SDG110,26 KRW
  • 100 SDG220,51 KRW
  • 500 SDG1.102,55 KRW
  • 1.000 SDG2.205,1 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang SDG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 0,45349 SDG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SDG = 2,205 KRW. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang SDG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,86%: thấp nhất 0,4409, cao nhất 0,45363, trung bình 0,44724 SDG cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.