Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang NPR

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Rupee Nepal hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 0,11478 NPR1 NPR = 8,713 KRWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,11275
Cao nhất
0,11581
Trung bình
0,11417
Thay đổi
+1,50%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,11478−0,00006 · −0,05%
24 thg 10, 20260,11484+0,00027 · +0,23%
23 thg 10, 20260,11457+0,00037 · +0,32%
22 thg 10, 20260,1142−0,00005 · −0,05%
21 thg 10, 20260,11426−0,00017 · −0,15%
20 thg 10, 20260,11443+0,00047 · +0,41%
19 thg 10, 20260,11396−0,00002 · −0,02%
18 thg 10, 20260,11398+0,00008 · +0,07%
17 thg 10, 20260,1139+0,00102 · +0,90%
16 thg 10, 20260,11288+0,00014 · +0,12%
15 thg 10, 20260,11275−0,00087 · −0,77%
14 thg 10, 20260,11362+0,00030 · +0,26%
13 thg 10, 20260,11332−0,00141 · −1,23%
12 thg 10, 20260,11473−0,00077 · −0,66%
11 thg 10, 20260,1155+0,00014 · +0,12%
10 thg 10, 20260,11536+0,00011 · +0,09%
9 thg 10, 20260,11525−0,00056 · −0,48%
8 thg 10, 20260,11581+0,00037 · +0,32%
7 thg 10, 20260,11544+0,00047 · +0,41%
6 thg 10, 20260,11497+0,00032 · +0,28%
5 thg 10, 20260,11465+0,00003 · +0,03%
4 thg 10, 20260,11461−0,00003 · −0,03%
3 thg 10, 20260,11464+0,00102 · +0,90%
2 thg 10, 20260,11362+0,00046 · +0,41%
1 thg 10, 20260,11315−0,00020 · −0,18%
30 thg 9, 20260,11336+0,00011 · +0,10%
29 thg 9, 20260,11325+0,00016 · +0,14%
28 thg 9, 20260,11309−0,00005 · −0,05%
27 thg 9, 20260,11314+0,00006 · +0,05%
26 thg 9, 20260,11308

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW11,48 NPR
  • 500 KRW57,39 NPR
  • 1.000 KRW114,78 NPR
  • 5.000 KRW573,88 NPR
  • 10.000 KRW1.147,76 NPR
  • 50.000 KRW5.738,81 NPR
  • 100.000 KRW11.477,62 NPR
  • 500.000 KRW57.388,08 NPR
  • 1.000.000 KRW114.776,16 NPR
  • 1 NPR8,71 KRW
  • 5 NPR43,56 KRW
  • 10 NPR87,13 KRW
  • 25 NPR217,82 KRW
  • 50 NPR435,63 KRW
  • 100 NPR871,26 KRW
  • 500 NPR4.356,31 KRW
  • 1.000 NPR8.712,61 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang NPR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 0,11478 NPR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NPR = 8,713 KRW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang NPR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,50%: thấp nhất 0,11275, cao nhất 0,11581, trung bình 0,11417 NPR cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.