Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NPR sang KRW

1 Rupee Nepal bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NPR = 8,713 KRW1 KRW = 0,11478 NPRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,635
Cao nhất
8,87
Trung bình
8,763
Thay đổi
−1,71%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,713+0,005 · +0,05%
24 thg 10, 20268,708−0,020 · −0,23%
23 thg 10, 20268,728−0,028 · −0,32%
22 thg 10, 20268,756+0,004 · +0,05%
21 thg 10, 20268,752+0,013 · +0,15%
20 thg 10, 20268,739−0,036 · −0,41%
19 thg 10, 20268,775+0,002 · +0,02%
18 thg 10, 20268,773−0,006 · −0,07%
17 thg 10, 20268,78−0,079 · −0,90%
16 thg 10, 20268,859−0,011 · −0,12%
15 thg 10, 20268,87+0,068 · +0,78%
14 thg 10, 20268,801−0,023 · −0,26%
13 thg 10, 20268,824+0,108 · +1,24%
12 thg 10, 20268,716+0,058 · +0,67%
11 thg 10, 20268,658−0,011 · −0,12%
10 thg 10, 20268,669−0,008 · −0,09%
9 thg 10, 20268,677+0,042 · +0,48%
8 thg 10, 20268,635−0,027 · −0,32%
7 thg 10, 20268,663−0,035 · −0,41%
6 thg 10, 20268,698−0,024 · −0,28%
5 thg 10, 20268,722−0,003 · −0,03%
4 thg 10, 20268,725+0,002 · +0,03%
3 thg 10, 20268,723−0,079 · −0,89%
2 thg 10, 20268,801−0,036 · −0,41%
1 thg 10, 20268,837+0,016 · +0,18%
30 thg 9, 20268,822−0,009 · −0,10%
29 thg 9, 20268,83−0,012 · −0,14%
28 thg 9, 20268,843+0,004 · +0,05%
27 thg 9, 20268,839−0,005 · −0,05%
26 thg 9, 20268,843−0,021 · −0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 NPR8,71 KRW
  • 5 NPR43,56 KRW
  • 10 NPR87,13 KRW
  • 25 NPR217,82 KRW
  • 50 NPR435,63 KRW
  • 100 NPR871,26 KRW
  • 500 NPR4.356,31 KRW
  • 1.000 NPR8.712,61 KRW
  • 100 KRW11,48 NPR
  • 500 KRW57,39 NPR
  • 1.000 KRW114,78 NPR
  • 5.000 KRW573,88 NPR
  • 10.000 KRW1.147,76 NPR
  • 50.000 KRW5.738,81 NPR
  • 100.000 KRW11.477,62 NPR
  • 500.000 KRW57.388,08 NPR
  • 1.000.000 KRW114.776,16 NPR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NPR sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NPR = 8,713 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,11478 NPR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NPR sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,71%: thấp nhất 8,635, cao nhất 8,87, trung bình 8,763 KRW cho 1 NPR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.