Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang TWD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Đô la Đài Loan mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,37254 TWD1 TWD = 2,684 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,36273
Cao nhất
0,37325
Trung bình
0,36715
Thay đổi
+2,51%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,37254−0,00006 · −0,02%
24 thg 10, 20260,37259−0,00026 · −0,07%
23 thg 10, 20260,37286+0,00066 · +0,18%
22 thg 10, 20260,37219+0,00076 · +0,21%
21 thg 10, 20260,37143−0,00182 · −0,49%
20 thg 10, 20260,37325+0,00154 · +0,42%
19 thg 10, 20260,3717+0,00037 · +0,10%
18 thg 10, 20260,37133−0,00004 · −0,01%
17 thg 10, 20260,37137+0,00042 · +0,11%
16 thg 10, 20260,37095+0,00107 · +0,29%
15 thg 10, 20260,36989+0,00198 · +0,54%
14 thg 10, 20260,36791+0,00059 · +0,16%
13 thg 10, 20260,36732+0,00214 · +0,59%
12 thg 10, 20260,36517−0,00030 · −0,08%
11 thg 10, 20260,36548+0,00032 · +0,09%
10 thg 10, 20260,36516+0,00019 · +0,05%
9 thg 10, 20260,36497−0,00004 · −0,01%
8 thg 10, 20260,36501+0,00064 · +0,17%
7 thg 10, 20260,36438+0,00098 · +0,27%
6 thg 10, 20260,36339−0,00026 · −0,07%
5 thg 10, 20260,36365−0,00020 · −0,06%
4 thg 10, 20260,36385−0,00001 · 0,00%
3 thg 10, 20260,36386−0,00124 · −0,34%
2 thg 10, 20260,3651−0,00012 · −0,03%
1 thg 10, 20260,36523+0,00061 · +0,17%
30 thg 9, 20260,36462+0,00041 · +0,11%
29 thg 9, 20260,36421+0,00092 · +0,25%
28 thg 9, 20260,36328+0,00052 · +0,14%
27 thg 9, 20260,36276+0,00003 · +0,01%
26 thg 9, 20260,36273−0,00067 · −0,18%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS3,73 TWD
  • 50 KGS18,63 TWD
  • 100 KGS37,25 TWD
  • 500 KGS186,27 TWD
  • 1.000 KGS372,54 TWD
  • 5.000 KGS1.862,68 TWD
  • 10.000 KGS3.725,35 TWD
  • 50.000 KGS18.626,77 TWD
  • 100.000 KGS37.253,54 TWD
  • 1 TWD2,68 KGS
  • 5 TWD13,42 KGS
  • 10 TWD26,84 KGS
  • 25 TWD67,11 KGS
  • 50 TWD134,22 KGS
  • 100 TWD268,43 KGS
  • 500 TWD1.342,15 KGS
  • 1.000 TWD2.684,31 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang TWD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,37254 TWD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TWD = 2,684 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang TWD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,51%: thấp nhất 0,36273, cao nhất 0,37325, trung bình 0,36715 TWD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.