Tỷ giá KGS sang SEK
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 0,11347 SEK1 SEK = 8,813 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,1131
- Cao nhất
- 0,11532
- Trung bình
- 0,11395
- Thay đổi
- +0,06%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 26 thg 10, 2026 | 0,11347 | −0,00007 · −0,07% |
| 25 thg 10, 2026 | 0,11355 | 0,00000 · 0,00% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,11355 | +0,00019 · +0,17% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,11336 | +0,00026 · +0,23% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,1131 | −0,00017 · −0,15% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,11326 | +0,00006 · +0,05% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,1132 | −0,00010 · −0,09% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,1133 | −0,00006 · −0,06% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,11337 | 0,00000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,11337 | −0,00014 · −0,12% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,1135 | −0,00037 · −0,32% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,11387 | +0,00016 · +0,14% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,11372 | −0,00086 · −0,75% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,11457 | +0,00015 · +0,13% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,11442 | +0,00013 · +0,11% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,11429 | 0,00000 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,11429 | +0,00057 · +0,50% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,11372 | −0,00057 · −0,49% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,11429 | −0,00031 · −0,27% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,1146 | −0,00025 · −0,22% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,11485 | −0,00047 · −0,41% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,11532 | +0,00054 · +0,47% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,11478 | 0,00000 · 0,00% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,11477 | +0,00014 · +0,12% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,11464 | −0,00002 · −0,02% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,11465 | +0,00034 · +0,30% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,11431 | +0,00020 · +0,17% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,11412 | +0,00063 · +0,55% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,11349 | +0,00009 · +0,08% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,1134 | 0,00000 · 0,00% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS1,13 SEK
- 50 KGS5,67 SEK
- 100 KGS11,35 SEK
- 500 KGS56,74 SEK
- 1.000 KGS113,47 SEK
- 5.000 KGS567,37 SEK
- 10.000 KGS1.134,74 SEK
- 50.000 KGS5.673,68 SEK
- 100.000 KGS11.347,37 SEK
- 1 SEK8,81 KGS
- 5 SEK44,06 KGS
- 10 SEK88,13 KGS
- 25 SEK220,32 KGS
- 50 SEK440,63 KGS
- 100 SEK881,26 KGS
- 500 SEK4.406,31 KGS
- 1.000 SEK8.812,62 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang SEK hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 0,11347 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 8,813 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,06%: thấp nhất 0,1131, cao nhất 0,11532, trung bình 0,11395 SEK cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.