Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang NZD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Đô la New Zealand hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,02006 NZD1 NZD = 49,858 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,02006
Cao nhất
0,02045
Trung bình
0,02027
Thay đổi
−0,86%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,020060,00000 · 0,00%
24 thg 10, 20260,02006−0,00002 · −0,09%
23 thg 10, 20260,02008−0,00004 · −0,18%
22 thg 10, 20260,02011−0,00004 · −0,18%
21 thg 10, 20260,02015+0,00002 · +0,11%
20 thg 10, 20260,02012−0,00009 · −0,46%
19 thg 10, 20260,02022−0,00002 · −0,07%
18 thg 10, 20260,020230,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,02023+0,00001 · +0,04%
16 thg 10, 20260,02022−0,00010 · −0,50%
15 thg 10, 20260,020320,00000 · 0,00%
14 thg 10, 20260,02032−0,00011 · −0,54%
13 thg 10, 20260,02043+0,00003 · +0,13%
12 thg 10, 20260,02041+0,00009 · +0,44%
11 thg 10, 20260,02032−0,00005 · −0,25%
10 thg 10, 20260,02037+0,00004 · +0,20%
9 thg 10, 20260,02033−0,00008 · −0,38%
8 thg 10, 20260,02041+0,00001 · +0,04%
7 thg 10, 20260,0204−0,00003 · −0,13%
6 thg 10, 20260,02043−0,00003 · −0,13%
5 thg 10, 20260,02045+0,00009 · +0,44%
4 thg 10, 20260,020360,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,020360,00000 · 0,00%
2 thg 10, 20260,02037+0,00002 · +0,09%
1 thg 10, 20260,02035+0,00008 · +0,38%
30 thg 9, 20260,02027+0,00006 · +0,31%
29 thg 9, 20260,02021+0,00005 · +0,27%
28 thg 9, 20260,02015−0,00003 · −0,15%
27 thg 9, 20260,020180,00000 · 0,00%
26 thg 9, 20260,02018−0,00005 · −0,23%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,2006 NZD
  • 50 KGS1 NZD
  • 100 KGS2,01 NZD
  • 500 KGS10,03 NZD
  • 1.000 KGS20,06 NZD
  • 5.000 KGS100,28 NZD
  • 10.000 KGS200,57 NZD
  • 50.000 KGS1.002,84 NZD
  • 100.000 KGS2.005,68 NZD
  • 1 NZD49,86 KGS
  • 5 NZD249,29 KGS
  • 10 NZD498,58 KGS
  • 25 NZD1.246,46 KGS
  • 50 NZD2.492,92 KGS
  • 100 NZD4.985,84 KGS
  • 500 NZD24.929,19 KGS
  • 1.000 NZD49.858,38 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang NZD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,02006 NZD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NZD = 49,858 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang NZD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,86%: thấp nhất 0,02006, cao nhất 0,02045, trung bình 0,02027 NZD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.