Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang KGS

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 49,851 KGS1 KGS = 0,02006 NZDCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
48,892
Cao nhất
49,868
Trung bình
49,361
Thay đổi
+0,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 202649,851−0,016 · −0,03%
26 thg 10, 202649,868+0,009 · +0,02%
25 thg 10, 202649,8580,000 · 0,00%
24 thg 10, 202649,859+0,046 · +0,09%
23 thg 10, 202649,813+0,090 · +0,18%
22 thg 10, 202649,723+0,088 · +0,18%
21 thg 10, 202649,635−0,057 · −0,11%
20 thg 10, 202649,692+0,227 · +0,46%
19 thg 10, 202649,465+0,037 · +0,07%
18 thg 10, 202649,4290,000 · 0,00%
17 thg 10, 202649,429−0,022 · −0,04%
16 thg 10, 202649,451+0,248 · +0,50%
15 thg 10, 202649,2030,000 · 0,00%
14 thg 10, 202649,202+0,265 · +0,54%
13 thg 10, 202648,938−0,062 · −0,13%
12 thg 10, 202649,00−0,215 · −0,44%
11 thg 10, 202649,215+0,125 · +0,26%
10 thg 10, 202649,089−0,097 · −0,20%
9 thg 10, 202649,186+0,189 · +0,38%
8 thg 10, 202648,998−0,019 · −0,04%
7 thg 10, 202649,016+0,063 · +0,13%
6 thg 10, 202648,953+0,061 · +0,13%
5 thg 10, 202648,892−0,213 · −0,43%
4 thg 10, 202649,105−0,001 · 0,00%
3 thg 10, 202649,106+0,008 · +0,02%
2 thg 10, 202649,098−0,045 · −0,09%
1 thg 10, 202649,143−0,187 · −0,38%
30 thg 9, 202649,33−0,155 · −0,31%
29 thg 9, 202649,485−0,134 · −0,27%
28 thg 9, 202649,619+0,075 · +0,15%

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD49,85 KGS
  • 5 NZD249,26 KGS
  • 10 NZD498,51 KGS
  • 25 NZD1.246,29 KGS
  • 50 NZD2.492,57 KGS
  • 100 NZD4.985,15 KGS
  • 500 NZD24.925,73 KGS
  • 1.000 NZD49.851,47 KGS
  • 10 KGS0,2006 NZD
  • 50 KGS1 NZD
  • 100 KGS2,01 NZD
  • 500 KGS10,03 NZD
  • 1.000 KGS20,06 NZD
  • 5.000 KGS100,3 NZD
  • 10.000 KGS200,6 NZD
  • 50.000 KGS1.002,98 NZD
  • 100.000 KGS2.005,96 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 49,851 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,02006 NZD. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,62%: thấp nhất 48,892, cao nhất 49,868, trung bình 49,361 KGS cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.