Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang NZD

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Đô la New Zealand hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 0,01118 NZD1 NZD = 89,412 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,01112
Cao nhất
0,01132
Trung bình
0,01123
Thay đổi
+0,27%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,011180,00000 · 0,00%
23 thg 10, 20260,01119+0,00004 · +0,32%
22 thg 10, 20260,011150,00000 · 0,00%
21 thg 10, 20260,01115+0,00002 · +0,22%
20 thg 10, 20260,01112−0,00006 · −0,56%
19 thg 10, 20260,01119−0,00001 · −0,10%
18 thg 10, 20260,01120,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,0112−0,00001 · −0,05%
16 thg 10, 20260,0112−0,00007 · −0,61%
15 thg 10, 20260,01127+0,00003 · +0,29%
14 thg 10, 20260,01124−0,00005 · −0,47%
13 thg 10, 20260,01129+0,00002 · +0,20%
12 thg 10, 20260,01127+0,00004 · +0,38%
11 thg 10, 20260,01123−0,00003 · −0,25%
10 thg 10, 20260,01125+0,00001 · +0,05%
9 thg 10, 20260,01125−0,00003 · −0,29%
8 thg 10, 20260,01128+0,00002 · +0,17%
7 thg 10, 20260,01126−0,00004 · −0,34%
6 thg 10, 20260,0113−0,00002 · −0,14%
5 thg 10, 20260,01132+0,00003 · +0,29%
4 thg 10, 20260,011280,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,011280,00000 · 0,00%
2 thg 10, 20260,01128+0,00004 · +0,39%
1 thg 10, 20260,01124−0,00004 · −0,37%
30 thg 9, 20260,01128+0,00006 · +0,53%
29 thg 9, 20260,01122+0,00005 · +0,44%
28 thg 9, 20260,01117−0,00005 · −0,44%
27 thg 9, 20260,011220,00000 · 0,00%
26 thg 9, 20260,01122+0,00005 · +0,45%
25 thg 9, 20260,01117+0,00002 · +0,16%

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY0,1118 NZD
  • 50 JPY0,5592 NZD
  • 100 JPY1,12 NZD
  • 500 JPY5,59 NZD
  • 1.000 JPY11,18 NZD
  • 5.000 JPY55,92 NZD
  • 10.000 JPY111,84 NZD
  • 50.000 JPY559,21 NZD
  • 100.000 JPY1.118,42 NZD
  • 1 NZD89,41 JPY
  • 5 NZD447,06 JPY
  • 10 NZD894,12 JPY
  • 25 NZD2.235,29 JPY
  • 50 NZD4.470,58 JPY
  • 100 NZD8.941,16 JPY
  • 500 NZD44.705,8 JPY
  • 1.000 NZD89.411,59 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang NZD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 0,01118 NZD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NZD = 89,412 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang NZD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,27%: thấp nhất 0,01112, cao nhất 0,01132, trung bình 0,01123 NZD cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.