Tỷ giá KGS sang NPR
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Rupee Nepal hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 1,738 NPR1 NPR = 0,57547 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 1,728
- Cao nhất
- 1,771
- Trung bình
- 1,75
- Thay đổi
- −1,03%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 1,738 | 0,000 · 0,00% |
| 24 thg 10, 2026 | 1,738 | +0,003 · +0,17% |
| 23 thg 10, 2026 | 1,735 | +0,007 · +0,42% |
| 22 thg 10, 2026 | 1,728 | −0,003 · −0,20% |
| 21 thg 10, 2026 | 1,731 | −0,003 · −0,19% |
| 20 thg 10, 2026 | 1,734 | −0,001 · −0,06% |
| 19 thg 10, 2026 | 1,735 | −0,004 · −0,23% |
| 18 thg 10, 2026 | 1,739 | +0,001 · +0,06% |
| 17 thg 10, 2026 | 1,738 | +0,005 · +0,28% |
| 16 thg 10, 2026 | 1,733 | −0,005 · −0,26% |
| 15 thg 10, 2026 | 1,738 | 0,000 · 0,00% |
| 14 thg 10, 2026 | 1,738 | −0,005 · −0,29% |
| 13 thg 10, 2026 | 1,743 | −0,010 · −0,55% |
| 12 thg 10, 2026 | 1,752 | −0,018 · −1,00% |
| 11 thg 10, 2026 | 1,77 | +0,002 · +0,13% |
| 10 thg 10, 2026 | 1,768 | 0,000 · 0,00% |
| 9 thg 10, 2026 | 1,768 | −0,003 · −0,19% |
| 8 thg 10, 2026 | 1,771 | +0,004 · +0,23% |
| 7 thg 10, 2026 | 1,767 | +0,002 · +0,12% |
| 6 thg 10, 2026 | 1,765 | −0,001 · −0,03% |
| 5 thg 10, 2026 | 1,765 | +0,005 · +0,28% |
| 4 thg 10, 2026 | 1,76 | 0,000 · 0,00% |
| 3 thg 10, 2026 | 1,761 | −0,002 · −0,10% |
| 2 thg 10, 2026 | 1,762 | +0,006 · +0,32% |
| 1 thg 10, 2026 | 1,757 | 0,000 · 0,00% |
| 30 thg 9, 2026 | 1,757 | −0,002 · −0,12% |
| 29 thg 9, 2026 | 1,759 | +0,003 · +0,15% |
| 28 thg 9, 2026 | 1,756 | +0,003 · +0,19% |
| 27 thg 9, 2026 | 1,753 | +0,001 · +0,06% |
| 26 thg 9, 2026 | 1,752 | −0,004 · −0,23% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS17,38 NPR
- 50 KGS86,89 NPR
- 100 KGS173,77 NPR
- 500 KGS868,86 NPR
- 1.000 KGS1.737,72 NPR
- 5.000 KGS8.688,6 NPR
- 10.000 KGS17.377,2 NPR
- 50.000 KGS86.885,98 NPR
- 100.000 KGS173.771,97 NPR
- 10 NPR5,75 KGS
- 50 NPR28,77 KGS
- 100 NPR57,55 KGS
- 250 NPR143,87 KGS
- 500 NPR287,73 KGS
- 1.000 NPR575,47 KGS
- 5.000 NPR2.877,33 KGS
- 10.000 NPR5.754,67 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang NPR hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 1,738 NPR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NPR = 0,57547 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang NPR thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,03%: thấp nhất 1,728, cao nhất 1,771, trung bình 1,75 NPR cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.