Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang NOK

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,1068 NOK1 NOK = 9,363 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,10664
Cao nhất
0,1105
Trung bình
0,10874
Thay đổi
−1,97%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,1068+0,00010 · +0,09%
24 thg 10, 20260,1067+0,00006 · +0,05%
23 thg 10, 20260,10664−0,00045 · −0,42%
22 thg 10, 20260,10709−0,00035 · −0,32%
21 thg 10, 20260,10744−0,00012 · −0,11%
20 thg 10, 20260,10755−0,00019 · −0,18%
19 thg 10, 20260,10775−0,00006 · −0,05%
18 thg 10, 20260,10780,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,1078−0,00026 · −0,24%
16 thg 10, 20260,10807−0,00040 · −0,37%
15 thg 10, 20260,10847−0,00011 · −0,10%
14 thg 10, 20260,10858−0,00084 · −0,77%
13 thg 10, 20260,10942+0,00001 · +0,01%
12 thg 10, 20260,10941+0,00012 · +0,11%
11 thg 10, 20260,10929+0,00001 · +0,01%
10 thg 10, 20260,10928+0,00014 · +0,13%
9 thg 10, 20260,10913−0,00028 · −0,26%
8 thg 10, 20260,109420,00000 · 0,00%
7 thg 10, 20260,10941−0,00033 · −0,30%
6 thg 10, 20260,10974−0,00076 · −0,69%
5 thg 10, 20260,1105+0,00045 · +0,41%
4 thg 10, 20260,11006−0,00001 · −0,01%
3 thg 10, 20260,11007+0,00010 · +0,09%
2 thg 10, 20260,10997−0,00036 · −0,32%
1 thg 10, 20260,11032+0,00049 · +0,44%
30 thg 9, 20260,10984+0,00068 · +0,62%
29 thg 9, 20260,10916+0,00041 · +0,37%
28 thg 9, 20260,10876+0,00005 · +0,05%
27 thg 9, 20260,1087−0,00001 · −0,01%
26 thg 9, 20260,10871−0,00024 · −0,22%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS1,07 NOK
  • 50 KGS5,34 NOK
  • 100 KGS10,68 NOK
  • 500 KGS53,4 NOK
  • 1.000 KGS106,8 NOK
  • 5.000 KGS534,01 NOK
  • 10.000 KGS1.068,02 NOK
  • 50.000 KGS5.340,08 NOK
  • 100.000 KGS10.680,17 NOK
  • 1 NOK9,36 KGS
  • 5 NOK46,82 KGS
  • 10 NOK93,63 KGS
  • 25 NOK234,08 KGS
  • 50 NOK468,16 KGS
  • 100 NOK936,31 KGS
  • 500 NOK4.681,57 KGS
  • 1.000 NOK9.363,15 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,1068 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 9,363 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,97%: thấp nhất 0,10664, cao nhất 0,1105, trung bình 0,10874 NOK cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.