Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang NIO

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Córdoba Nicaragua hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,41963 NIO1 NIO = 2,383 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,41892
Cao nhất
0,42165
Trung bình
0,42034
Thay đổi
−0,12%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,41963−0,00070 · −0,17%
24 thg 10, 20260,42034−0,00079 · −0,19%
23 thg 10, 20260,42113+0,00037 · +0,09%
22 thg 10, 20260,42077+0,00027 · +0,06%
21 thg 10, 20260,4205−0,00013 · −0,03%
20 thg 10, 20260,42063−0,00060 · −0,14%
19 thg 10, 20260,42122+0,00193 · +0,46%
18 thg 10, 20260,41929−0,00112 · −0,27%
17 thg 10, 20260,42041−0,00048 · −0,11%
16 thg 10, 20260,42089+0,00036 · +0,09%
15 thg 10, 20260,42053−0,00010 · −0,02%
14 thg 10, 20260,42063+0,00015 · +0,04%
13 thg 10, 20260,42047−0,00033 · −0,08%
12 thg 10, 20260,42081+0,00125 · +0,30%
11 thg 10, 20260,41956−0,00174 · −0,41%
10 thg 10, 20260,4213+0,00038 · +0,09%
9 thg 10, 20260,42092+0,00051 · +0,12%
8 thg 10, 20260,4204−0,00008 · −0,02%
7 thg 10, 20260,42049+0,00014 · +0,03%
6 thg 10, 20260,42035+0,00024 · +0,06%
5 thg 10, 20260,42011+0,00116 · +0,28%
4 thg 10, 20260,41896−0,00017 · −0,04%
3 thg 10, 20260,41913−0,00077 · −0,18%
2 thg 10, 20260,4199−0,00175 · −0,42%
1 thg 10, 20260,42165+0,00103 · +0,25%
30 thg 9, 20260,42062+0,00078 · +0,18%
29 thg 9, 20260,41984−0,00097 · −0,23%
28 thg 9, 20260,42081+0,00188 · +0,45%
27 thg 9, 20260,41892−0,00122 · −0,29%
26 thg 9, 20260,42015

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS4,2 NIO
  • 50 KGS20,98 NIO
  • 100 KGS41,96 NIO
  • 500 KGS209,82 NIO
  • 1.000 KGS419,63 NIO
  • 5.000 KGS2.098,17 NIO
  • 10.000 KGS4.196,34 NIO
  • 50.000 KGS20.981,7 NIO
  • 100.000 KGS41.963,4 NIO
  • 1 NIO2,38 KGS
  • 5 NIO11,92 KGS
  • 10 NIO23,83 KGS
  • 25 NIO59,58 KGS
  • 50 NIO119,15 KGS
  • 100 NIO238,3 KGS
  • 500 NIO1.191,51 KGS
  • 1.000 NIO2.383,03 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang NIO hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,41963 NIO theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NIO = 2,383 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang NIO thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,12%: thấp nhất 0,41892, cao nhất 0,42165, trung bình 0,42034 NIO cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.