Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang MMK

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Kyat Myanma hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 24,004 MMK1 MMK = 0,04166 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
23,999
Cao nhất
24,021
Trung bình
24,008
Thay đổi
−0,01%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 202624,004−0,005 · −0,02%
25 thg 10, 202624,008−0,004 · −0,02%
24 thg 10, 202624,013+0,008 · +0,03%
23 thg 10, 202624,005−0,003 · −0,01%
22 thg 10, 202624,008+0,001 · 0,00%
21 thg 10, 202624,007−0,008 · −0,03%
20 thg 10, 202624,015+0,012 · +0,05%
19 thg 10, 202624,003−0,008 · −0,03%
18 thg 10, 202624,012+0,002 · +0,01%
17 thg 10, 202624,01+0,001 · 0,00%
16 thg 10, 202624,009+0,001 · 0,00%
15 thg 10, 202624,008−0,003 · −0,01%
14 thg 10, 202624,011+0,002 · +0,01%
13 thg 10, 202624,008+0,007 · +0,03%
12 thg 10, 202624,002−0,009 · −0,04%
11 thg 10, 202624,011+0,004 · +0,02%
10 thg 10, 202624,006−0,004 · −0,02%
9 thg 10, 202624,011+0,002 · +0,01%
8 thg 10, 202624,009+0,002 · +0,01%
7 thg 10, 202624,007+0,005 · +0,02%
6 thg 10, 202624,002−0,002 · −0,01%
5 thg 10, 202624,004−0,009 · −0,04%
4 thg 10, 202624,012−0,009 · −0,04%
3 thg 10, 202624,021+0,022 · +0,09%
2 thg 10, 202623,999−0,004 · −0,02%
1 thg 10, 202624,003−0,005 · −0,02%
30 thg 9, 202624,009+0,002 · +0,01%
29 thg 9, 202624,007+0,004 · +0,02%
28 thg 9, 202624,003−0,003 · −0,01%
27 thg 9, 202624,006

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS240,04 MMK
  • 50 KGS1.200,18 MMK
  • 100 KGS2.400,36 MMK
  • 500 KGS12.001,8 MMK
  • 1.000 KGS24.003,6 MMK
  • 5.000 KGS120.018,01 MMK
  • 10.000 KGS240.036,02 MMK
  • 50.000 KGS1.200.180,11 MMK
  • 100.000 KGS2.400.360,23 MMK
  • 100 MMK4,17 KGS
  • 500 MMK20,83 KGS
  • 1.000 MMK41,66 KGS
  • 2.500 MMK104,15 KGS
  • 5.000 MMK208,3 KGS
  • 10.000 MMK416,6 KGS
  • 50.000 MMK2.083,02 KGS
  • 100.000 MMK4.166,04 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang MMK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 24,004 MMK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MMK = 0,04166 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang MMK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,01%: thấp nhất 23,999, cao nhất 24,021, trung bình 24,008 MMK cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.