Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang KES

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 1,484 KES1 KES = 0,67373 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,468
Cao nhất
1,486
Trung bình
1,483
Thay đổi
+0,18%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,4840,000 · 0,00%
25 thg 10, 20261,484+0,001 · +0,05%
24 thg 10, 20261,484−0,001 · −0,08%
23 thg 10, 20261,4850,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,4850,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,484−0,001 · −0,07%
20 thg 10, 20261,486−0,001 · −0,06%
19 thg 10, 20261,486+0,002 · +0,12%
18 thg 10, 20261,485+0,001 · +0,05%
17 thg 10, 20261,484−0,001 · −0,04%
16 thg 10, 20261,4840,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,484+0,001 · +0,10%
14 thg 10, 20261,483−0,001 · −0,04%
13 thg 10, 20261,4830,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,4840,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,4840,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,484−0,001 · −0,06%
9 thg 10, 20261,4850,000 · 0,00%
8 thg 10, 20261,4850,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,485+0,001 · +0,08%
6 thg 10, 20261,484+0,012 · +0,79%
5 thg 10, 20261,473−0,010 · −0,68%
4 thg 10, 20261,483+0,013 · +0,91%
3 thg 10, 20261,469−0,012 · −0,84%
2 thg 10, 20261,482+0,013 · +0,91%
1 thg 10, 20261,468−0,015 · −1,01%
30 thg 9, 20261,483+0,001 · +0,05%
29 thg 9, 20261,4830,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,483+0,001 · +0,08%
27 thg 9, 20261,4820,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS14,84 KES
  • 50 KGS74,21 KES
  • 100 KGS148,43 KES
  • 500 KGS742,14 KES
  • 1.000 KGS1.484,28 KES
  • 5.000 KGS7.421,41 KES
  • 10.000 KGS14.842,82 KES
  • 50.000 KGS74.214,08 KES
  • 100.000 KGS148.428,15 KES
  • 10 KES6,74 KGS
  • 50 KES33,69 KGS
  • 100 KES67,37 KGS
  • 250 KES168,43 KGS
  • 500 KES336,86 KGS
  • 1.000 KES673,73 KGS
  • 5.000 KES3.368,63 KGS
  • 10.000 KES6.737,27 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 1,484 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,67373 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,18%: thấp nhất 1,468, cao nhất 1,486, trung bình 1,483 KES cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.