Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang KES

1 Euro bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 145,68 KES1 KES = 0,0068646 EURCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
144,03
Cao nhất
147,71
Trung bình
145,86
Thay đổi
−1,31%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 2026145,68+0,26 · +0,18%
25 thg 10, 2026145,42+0,05 · +0,03%
24 thg 10, 2026145,37−0,25 · −0,17%
23 thg 10, 2026145,62−0,37 · −0,25%
22 thg 10, 2026145,98+0,21 · +0,14%
21 thg 10, 2026145,77−0,21 · −0,14%
20 thg 10, 2026145,980,00 · 0,00%
19 thg 10, 2026145,98+0,05 · +0,03%
18 thg 10, 2026145,93+0,08 · +0,05%
17 thg 10, 2026145,85−0,05 · −0,03%
16 thg 10, 2026145,90+0,20 · +0,14%
15 thg 10, 2026145,70+0,31 · +0,21%
14 thg 10, 2026145,39+0,40 · +0,28%
13 thg 10, 2026144,98−0,34 · −0,23%
12 thg 10, 2026145,32−0,06 · −0,04%
11 thg 10, 2026145,38+0,01 · 0,00%
10 thg 10, 2026145,38−0,56 · −0,38%
9 thg 10, 2026145,93+0,41 · +0,28%
8 thg 10, 2026145,52−0,37 · −0,25%
7 thg 10, 2026145,89+0,31 · +0,22%
6 thg 10, 2026145,58+1,55 · +1,07%
5 thg 10, 2026144,03−1,96 · −1,34%
4 thg 10, 2026145,99+1,38 · +0,95%
3 thg 10, 2026144,61−1,23 · −0,84%
2 thg 10, 2026145,84+0,51 · +0,35%
1 thg 10, 2026145,33−1,69 · −1,15%
30 thg 9, 2026147,02−0,30 · −0,20%
29 thg 9, 2026147,32−0,39 · −0,27%
28 thg 9, 2026147,71+0,08 · +0,05%
27 thg 9, 2026147,64+0,03 · +0,02%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR145,68 KES
  • 5 EUR728,38 KES
  • 10 EUR1.456,75 KES
  • 50 EUR7.283,76 KES
  • 100 EUR14.567,53 KES
  • 500 EUR72.837,64 KES
  • 1.000 EUR145.675,28 KES
  • 5.000 EUR728.376,38 KES
  • 10.000 EUR1.456.752,76 KES
  • 1.000 KES6,86 EUR
  • 5.000 KES34,32 EUR
  • 10.000 KES68,65 EUR
  • 25.000 KES171,61 EUR
  • 50.000 KES343,23 EUR
  • 100.000 KES686,46 EUR
  • 500.000 KES3.432,29 EUR
  • 1.000.000 KES6.864,58 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 145,68 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,0068646 EUR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,31%: thấp nhất 144,03, cao nhất 147,71, trung bình 145,86 KES cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.