Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang KES

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 1,608 KES1 KES = 0,62203 RUBCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,519
Cao nhất
1,616
Trung bình
1,554
Thay đổi
+4,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20261,608+0,015 · +0,91%
26 thg 10, 20261,593−0,023 · −1,41%
25 thg 10, 20261,616+0,001 · +0,03%
24 thg 10, 20261,615+0,030 · +1,87%
23 thg 10, 20261,586−0,008 · −0,50%
22 thg 10, 20261,594+0,020 · +1,28%
21 thg 10, 20261,574+0,004 · +0,28%
20 thg 10, 20261,569+0,026 · +1,68%
19 thg 10, 20261,5430,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,544−0,027 · −1,73%
17 thg 10, 20261,571+0,021 · +1,33%
16 thg 10, 20261,55−0,002 · −0,11%
15 thg 10, 20261,552+0,005 · +0,36%
14 thg 10, 20261,5460,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,546+0,023 · +1,52%
12 thg 10, 20261,523−0,001 · −0,05%
11 thg 10, 20261,5240,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,524−0,004 · −0,28%
9 thg 10, 20261,528+0,009 · +0,58%
8 thg 10, 20261,519−0,013 · −0,88%
7 thg 10, 20261,532+0,002 · +0,16%
6 thg 10, 20261,53−0,006 · −0,37%
5 thg 10, 20261,536−0,021 · −1,33%
4 thg 10, 20261,556+0,021 · +1,35%
3 thg 10, 20261,536−0,019 · −1,21%
2 thg 10, 20261,555+0,015 · +0,96%
1 thg 10, 20261,54−0,009 · −0,61%
30 thg 9, 20261,549+0,015 · +0,96%
29 thg 9, 20261,534−0,003 · −0,17%
28 thg 9, 20261,5370,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB16,08 KES
  • 50 RUB80,38 KES
  • 100 RUB160,76 KES
  • 500 RUB803,82 KES
  • 1.000 RUB1.607,64 KES
  • 5.000 RUB8.038,21 KES
  • 10.000 RUB16.076,42 KES
  • 50.000 RUB80.382,12 KES
  • 100.000 RUB160.764,24 KES
  • 10 KES6,22 RUB
  • 50 KES31,1 RUB
  • 100 KES62,2 RUB
  • 250 KES155,51 RUB
  • 500 KES311,01 RUB
  • 1.000 KES622,03 RUB
  • 5.000 KES3.110,14 RUB
  • 10.000 KES6.220,29 RUB

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 1,608 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,62203 RUB. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +4,62%: thấp nhất 1,519, cao nhất 1,616, trung bình 1,554 KES cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.