Tỷ giá KGS sang GYD
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Đô la Guyana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 2,395 GYD1 GYD = 0,41759 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 2,385
- Cao nhất
- 2,404
- Trung bình
- 2,391
- Thay đổi
- +0,12%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 2,395 | +0,006 · +0,27% |
| 24 thg 10, 2026 | 2,388 | −0,003 · −0,11% |
| 23 thg 10, 2026 | 2,391 | −0,001 · −0,05% |
| 22 thg 10, 2026 | 2,392 | +0,005 · +0,22% |
| 21 thg 10, 2026 | 2,387 | −0,005 · −0,19% |
| 20 thg 10, 2026 | 2,392 | −0,007 · −0,30% |
| 19 thg 10, 2026 | 2,399 | +0,010 · +0,43% |
| 18 thg 10, 2026 | 2,388 | +0,001 · +0,05% |
| 17 thg 10, 2026 | 2,387 | −0,004 · −0,18% |
| 16 thg 10, 2026 | 2,391 | +0,002 · +0,09% |
| 15 thg 10, 2026 | 2,389 | +0,002 · +0,10% |
| 14 thg 10, 2026 | 2,387 | −0,002 · −0,09% |
| 13 thg 10, 2026 | 2,389 | −0,001 · −0,04% |
| 12 thg 10, 2026 | 2,39 | 0,000 · 0,00% |
| 11 thg 10, 2026 | 2,39 | −0,005 · −0,21% |
| 10 thg 10, 2026 | 2,395 | +0,010 · +0,42% |
| 9 thg 10, 2026 | 2,385 | −0,005 · −0,20% |
| 8 thg 10, 2026 | 2,39 | −0,001 · −0,06% |
| 7 thg 10, 2026 | 2,391 | +0,004 · +0,18% |
| 6 thg 10, 2026 | 2,387 | −0,003 · −0,14% |
| 5 thg 10, 2026 | 2,39 | +0,001 · +0,03% |
| 4 thg 10, 2026 | 2,389 | +0,001 · +0,05% |
| 3 thg 10, 2026 | 2,388 | −0,016 · −0,66% |
| 2 thg 10, 2026 | 2,404 | +0,006 · +0,26% |
| 1 thg 10, 2026 | 2,398 | +0,004 · +0,15% |
| 30 thg 9, 2026 | 2,395 | +0,001 · +0,03% |
| 29 thg 9, 2026 | 2,394 | −0,001 · −0,04% |
| 28 thg 9, 2026 | 2,395 | +0,003 · +0,12% |
| 27 thg 9, 2026 | 2,392 | +0,004 · +0,18% |
| 26 thg 9, 2026 | 2,387 | −0,004 · −0,18% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS23,95 GYD
- 50 KGS119,73 GYD
- 100 KGS239,47 GYD
- 500 KGS1.197,35 GYD
- 1.000 KGS2.394,69 GYD
- 5.000 KGS11.973,45 GYD
- 10.000 KGS23.946,91 GYD
- 50.000 KGS119.734,53 GYD
- 100.000 KGS239.469,06 GYD
- 10 GYD4,18 KGS
- 50 GYD20,88 KGS
- 100 GYD41,76 KGS
- 250 GYD104,4 KGS
- 500 GYD208,8 KGS
- 1.000 GYD417,59 KGS
- 5.000 GYD2.087,95 KGS
- 10.000 GYD4.175,9 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang GYD hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 2,395 GYD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GYD = 0,41759 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang GYD thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,12%: thấp nhất 2,385, cao nhất 2,404, trung bình 2,391 GYD cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.