Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang GYD

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Đô la Guyana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 2,60 GYD1 GYD = 0,38455 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,444
Cao nhất
2,60
Trung bình
2,495
Thay đổi
+5,68%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,60+0,047 · +1,85%
23 thg 10, 20262,553−0,015 · −0,57%
22 thg 10, 20262,568+0,038 · +1,48%
21 thg 10, 20262,53+0,004 · +0,16%
20 thg 10, 20262,526+0,036 · +1,43%
19 thg 10, 20262,491+0,008 · +0,31%
18 thg 10, 20262,483−0,044 · −1,74%
17 thg 10, 20262,527+0,030 · +1,19%
16 thg 10, 20262,497−0,001 · −0,04%
15 thg 10, 20262,498+0,009 · +0,36%
14 thg 10, 20262,489−0,001 · −0,04%
13 thg 10, 20262,49+0,037 · +1,51%
12 thg 10, 20262,453−0,001 · −0,03%
11 thg 10, 20262,454−0,005 · −0,20%
10 thg 10, 20262,459+0,005 · +0,20%
9 thg 10, 20262,454+0,010 · +0,39%
8 thg 10, 20262,444−0,023 · −0,91%
7 thg 10, 20262,467+0,006 · +0,26%
6 thg 10, 20262,461−0,032 · −1,29%
5 thg 10, 20262,493−0,016 · −0,62%
4 thg 10, 20262,508+0,012 · +0,48%
3 thg 10, 20262,496−0,026 · −1,03%
2 thg 10, 20262,522+0,008 · +0,30%
1 thg 10, 20262,515+0,014 · +0,55%
30 thg 9, 20262,501+0,023 · +0,95%
29 thg 9, 20262,477−0,005 · −0,19%
28 thg 9, 20262,482+0,001 · +0,06%
27 thg 9, 20262,48+0,006 · +0,24%
26 thg 9, 20262,475+0,014 · +0,56%
25 thg 9, 20262,461

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB26 GYD
  • 50 RUB130,02 GYD
  • 100 RUB260,04 GYD
  • 500 RUB1.300,22 GYD
  • 1.000 RUB2.600,43 GYD
  • 5.000 RUB13.002,16 GYD
  • 10.000 RUB26.004,33 GYD
  • 50.000 RUB130.021,64 GYD
  • 100.000 RUB260.043,28 GYD
  • 10 GYD3,85 RUB
  • 50 GYD19,23 RUB
  • 100 GYD38,46 RUB
  • 250 GYD96,14 RUB
  • 500 GYD192,28 RUB
  • 1.000 GYD384,55 RUB
  • 5.000 GYD1.922,76 RUB
  • 10.000 GYD3.845,51 RUB

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang GYD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 2,60 GYD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GYD = 0,38455 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang GYD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,68%: thấp nhất 2,444, cao nhất 2,60, trung bình 2,495 GYD cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.