Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang FJD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Đô la Fiji hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,02576 FJD1 FJD = 38,822 KGSCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,02559
Cao nhất
0,02593
Trung bình
0,02575
Thay đổi
+0,25%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20260,02576+0,00017 · +0,68%
26 thg 10, 20260,02559−0,00007 · −0,28%
25 thg 10, 20260,02566−0,00003 · −0,13%
24 thg 10, 20260,02569+0,00008 · +0,29%
23 thg 10, 20260,02562−0,00011 · −0,41%
22 thg 10, 20260,02572−0,00005 · −0,18%
21 thg 10, 20260,02577−0,00004 · −0,14%
20 thg 10, 20260,0258−0,00012 · −0,47%
19 thg 10, 20260,02593−0,00001 · −0,02%
18 thg 10, 20260,025930,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,02593+0,00001 · +0,02%
16 thg 10, 20260,02592+0,00003 · +0,13%
15 thg 10, 20260,02589+0,00023 · +0,89%
14 thg 10, 20260,02566−0,00008 · −0,31%
13 thg 10, 20260,02574+0,00005 · +0,18%
12 thg 10, 20260,02569−0,00009 · −0,34%
11 thg 10, 20260,02578−0,00002 · −0,10%
10 thg 10, 20260,02581+0,00012 · +0,46%
9 thg 10, 20260,02569−0,00005 · −0,18%
8 thg 10, 20260,02574+0,00001 · +0,05%
7 thg 10, 20260,025720,00000 · 0,00%
6 thg 10, 20260,02573−0,00004 · −0,17%
5 thg 10, 20260,02577−0,00010 · −0,37%
4 thg 10, 20260,02587−0,00002 · −0,07%
3 thg 10, 20260,02589+0,00013 · +0,51%
2 thg 10, 20260,02575+0,00004 · +0,14%
1 thg 10, 20260,02572+0,00006 · +0,22%
30 thg 9, 20260,02566+0,00007 · +0,27%
29 thg 9, 20260,02559−0,00001 · −0,06%
28 thg 9, 20260,02561−0,00009 · −0,34%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,2576 FJD
  • 50 KGS1,29 FJD
  • 100 KGS2,58 FJD
  • 500 KGS12,88 FJD
  • 1.000 KGS25,76 FJD
  • 5.000 KGS128,79 FJD
  • 10.000 KGS257,59 FJD
  • 50.000 KGS1.287,93 FJD
  • 100.000 KGS2.575,87 FJD
  • 1 FJD38,82 KGS
  • 5 FJD194,11 KGS
  • 10 FJD388,22 KGS
  • 25 FJD970,55 KGS
  • 50 FJD1.941,09 KGS
  • 100 FJD3.882,18 KGS
  • 500 FJD19.410,92 KGS
  • 1.000 FJD38.821,84 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang FJD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,02576 FJD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 FJD = 38,822 KGS. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang FJD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,25%: thấp nhất 0,02559, cao nhất 0,02593, trung bình 0,02575 FJD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.