Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FJD sang KGS

1 Đô la Fiji bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FJD = 38,976 KGS1 KGS = 0,02566 FJDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
38,565
Cao nhất
39,076
Trung bình
38,83
Thay đổi
+0,15%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202638,976+0,052 · +0,13%
24 thg 10, 202638,924−0,114 · −0,29%
23 thg 10, 202639,038+0,160 · +0,41%
22 thg 10, 202638,878+0,071 · +0,18%
21 thg 10, 202638,807+0,053 · +0,14%
20 thg 10, 202638,754+0,181 · +0,47%
19 thg 10, 202638,573+0,008 · +0,02%
18 thg 10, 202638,5650,000 · 0,00%
17 thg 10, 202638,565−0,010 · −0,02%
16 thg 10, 202638,575−0,048 · −0,13%
15 thg 10, 202638,623−0,345 · −0,89%
14 thg 10, 202638,968+0,119 · +0,31%
13 thg 10, 202638,849−0,071 · −0,18%
12 thg 10, 202638,92+0,132 · +0,34%
11 thg 10, 202638,788+0,037 · +0,10%
10 thg 10, 202638,75−0,178 · −0,46%
9 thg 10, 202638,928+0,071 · +0,18%
8 thg 10, 202638,857−0,018 · −0,05%
7 thg 10, 202638,876+0,007 · +0,02%
6 thg 10, 202638,869+0,067 · +0,17%
5 thg 10, 202638,802+0,145 · +0,38%
4 thg 10, 202638,657+0,027 · +0,07%
3 thg 10, 202638,63−0,198 · −0,51%
2 thg 10, 202638,829−0,054 · −0,14%
1 thg 10, 202638,882−0,086 · −0,22%
30 thg 9, 202638,969−0,107 · −0,27%
29 thg 9, 202639,076+0,022 · +0,06%
28 thg 9, 202639,054+0,135 · +0,35%
27 thg 9, 202638,9190,000 · 0,00%
26 thg 9, 202638,919+0,001 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 FJD38,98 KGS
  • 5 FJD194,88 KGS
  • 10 FJD389,76 KGS
  • 25 FJD974,4 KGS
  • 50 FJD1.948,8 KGS
  • 100 FJD3.897,6 KGS
  • 500 FJD19.488,02 KGS
  • 1.000 FJD38.976,03 KGS
  • 10 KGS0,2566 FJD
  • 50 KGS1,28 FJD
  • 100 KGS2,57 FJD
  • 500 KGS12,83 FJD
  • 1.000 KGS25,66 FJD
  • 5.000 KGS128,28 FJD
  • 10.000 KGS256,57 FJD
  • 50.000 KGS1.282,84 FJD
  • 100.000 KGS2.565,68 FJD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FJD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FJD = 38,976 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,02566 FJD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FJD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,15%: thấp nhất 38,565, cao nhất 39,076, trung bình 38,83 KGS cho 1 FJD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.