Tỷ giá KGS sang AUD
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 0,01626 AUD1 AUD = 61,516 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,01625
- Cao nhất
- 0,01649
- Trung bình
- 0,01637
- Thay đổi
- −0,29%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,01626 | 0,00000 · 0,00% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,01625 | −0,00005 · −0,29% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,0163 | 0,00000 · 0,00% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,0163 | −0,00001 · −0,03% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,0163 | −0,00003 · −0,18% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,01633 | −0,00006 · −0,37% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,01639 | −0,00007 · −0,41% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,01646 | 0,00000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,01646 | 0,00000 · 0,00% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,01646 | +0,00001 · +0,07% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,01645 | +0,00011 · +0,70% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,01633 | −0,00009 · −0,53% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,01642 | +0,00003 · +0,16% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,0164 | +0,00003 · +0,17% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,01637 | 0,00000 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,01637 | −0,00001 · −0,03% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,01637 | −0,00007 · −0,40% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,01644 | +0,00003 · +0,20% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,01641 | 0,00000 · 0,00% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,01641 | −0,00007 · −0,45% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,01648 | +0,00004 · +0,22% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,01645 | +0,00001 · +0,04% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,01644 | −0,00005 · −0,28% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,01649 | +0,00002 · +0,13% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,01646 | +0,00007 · +0,40% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,0164 | +0,00011 · +0,66% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,01629 | +0,00002 · +0,13% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,01627 | 0,00000 · 0,00% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,01627 | 0,00000 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,01627 | −0,00003 · −0,18% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS0,1626 AUD
- 50 KGS0,8128 AUD
- 100 KGS1,63 AUD
- 500 KGS8,13 AUD
- 1.000 KGS16,26 AUD
- 5.000 KGS81,28 AUD
- 10.000 KGS162,56 AUD
- 50.000 KGS812,8 AUD
- 100.000 KGS1.625,6 AUD
- 1 AUD61,52 KGS
- 5 AUD307,58 KGS
- 10 AUD615,16 KGS
- 50 AUD3.075,8 KGS
- 100 AUD6.151,59 KGS
- 500 AUD30.757,95 KGS
- 1.000 AUD61.515,91 KGS
- 5.000 AUD307.579,54 KGS
- 10.000 AUD615.159,08 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang AUD hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 0,01626 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 61,516 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,29%: thấp nhất 0,01625, cao nhất 0,01649, trung bình 0,01637 AUD cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.