Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang AUD

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 0,0177 AUD1 AUD = 56,504 RUBCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,01677
Cao nhất
0,0177
Trung bình
0,01711
Thay đổi
+5,51%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,01770,00000 · 0,00%
24 thg 10, 20260,0177+0,00029 · +1,65%
23 thg 10, 20260,01741−0,00009 · −0,50%
22 thg 10, 20260,0175+0,00021 · +1,23%
21 thg 10, 20260,01728+0,00003 · +0,17%
20 thg 10, 20260,01725+0,00023 · +1,35%
19 thg 10, 20260,01702−0,00009 · −0,53%
18 thg 10, 20260,01711−0,00031 · −1,79%
17 thg 10, 20260,01742+0,00024 · +1,38%
16 thg 10, 20260,01719−0,00001 · −0,07%
15 thg 10, 20260,0172+0,00016 · +0,96%
14 thg 10, 20260,01704−0,00008 · −0,48%
13 thg 10, 20260,01712+0,00029 · +1,71%
12 thg 10, 20260,01683+0,00002 · +0,13%
11 thg 10, 20260,016810,00000 · 0,00%
10 thg 10, 20260,01681−0,00004 · −0,25%
9 thg 10, 20260,01685+0,00003 · +0,19%
8 thg 10, 20260,01682−0,00011 · −0,66%
7 thg 10, 20260,01693+0,00001 · +0,08%
6 thg 10, 20260,01691−0,00027 · −1,60%
5 thg 10, 20260,01719−0,00007 · −0,43%
4 thg 10, 20260,01726+0,00008 · +0,47%
3 thg 10, 20260,01718−0,00011 · −0,66%
2 thg 10, 20260,0173+0,00003 · +0,18%
1 thg 10, 20260,01726+0,00014 · +0,81%
30 thg 9, 20260,01713+0,00027 · +1,59%
29 thg 9, 20260,016860,00000 · 0,00%
28 thg 9, 20260,01686−0,00001 · −0,09%
27 thg 9, 20260,01688+0,00001 · +0,06%
26 thg 9, 20260,01687+0,00009 · +0,57%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,177 AUD
  • 50 RUB0,8849 AUD
  • 100 RUB1,77 AUD
  • 500 RUB8,85 AUD
  • 1.000 RUB17,7 AUD
  • 5.000 RUB88,49 AUD
  • 10.000 RUB176,98 AUD
  • 50.000 RUB884,89 AUD
  • 100.000 RUB1.769,78 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang AUD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 0,0177 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 56,504 RUB. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,51%: thấp nhất 0,01677, cao nhất 0,0177, trung bình 0,01711 AUD cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.