Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang HKD

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Đô la Hồng Kông hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 2,525 HKD1 HKD = 0,39598 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,52
Cao nhất
2,586
Trung bình
2,554
Thay đổi
−1,92%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,525+0,006 · +0,23%
23 thg 10, 20262,52−0,015 · −0,59%
22 thg 10, 20262,534−0,005 · −0,22%
21 thg 10, 20262,540,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,54+0,007 · +0,29%
19 thg 10, 20262,533−0,009 · −0,35%
18 thg 10, 20262,542+0,005 · +0,21%
17 thg 10, 20262,536−0,003 · −0,12%
16 thg 10, 20262,539+0,007 · +0,26%
15 thg 10, 20262,533−0,026 · −1,00%
14 thg 10, 20262,558+0,012 · +0,46%
13 thg 10, 20262,547−0,013 · −0,50%
12 thg 10, 20262,56−0,002 · −0,06%
11 thg 10, 20262,561−0,001 · −0,04%
10 thg 10, 20262,562−0,008 · −0,33%
9 thg 10, 20262,57+0,011 · +0,43%
8 thg 10, 20262,559−0,012 · −0,46%
7 thg 10, 20262,571+0,005 · +0,20%
6 thg 10, 20262,566−0,005 · −0,20%
5 thg 10, 20262,571+0,013 · +0,49%
4 thg 10, 20262,559−0,012 · −0,46%
3 thg 10, 20262,571+0,014 · +0,56%
2 thg 10, 20262,556−0,002 · −0,06%
1 thg 10, 20262,558+0,001 · +0,03%
30 thg 9, 20262,557+0,005 · +0,18%
29 thg 9, 20262,552−0,020 · −0,77%
28 thg 9, 20262,572−0,014 · −0,52%
27 thg 9, 20262,586+0,011 · +0,41%
26 thg 9, 20262,5750,000 · 0,00%
25 thg 9, 20262,575

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS2,53 HKD
  • 5 ILS12,63 HKD
  • 10 ILS25,25 HKD
  • 50 ILS126,27 HKD
  • 100 ILS252,54 HKD
  • 500 ILS1.262,69 HKD
  • 1.000 ILS2.525,37 HKD
  • 5.000 ILS12.626,87 HKD
  • 10.000 ILS25.253,75 HKD
  • 10 HKD3,96 ILS
  • 50 HKD19,8 ILS
  • 100 HKD39,6 ILS
  • 250 HKD99 ILS
  • 500 HKD197,99 ILS
  • 1.000 HKD395,98 ILS
  • 5.000 HKD1.979,9 ILS
  • 10.000 HKD3.959,81 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang HKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 2,525 HKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HKD = 0,39598 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang HKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,92%: thấp nhất 2,52, cao nhất 2,586, trung bình 2,554 HKD cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.