Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang HKD

1 Euro bằng bao nhiêu Đô la Hồng Kông hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 8,785 HKD1 HKD = 0,11383 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,77
Cao nhất
8,936
Trung bình
8,83
Thay đổi
−1,49%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,785−0,001 · −0,02%
24 thg 10, 20268,787−0,006 · −0,07%
23 thg 10, 20268,793−0,028 · −0,32%
22 thg 10, 20268,821+0,010 · +0,11%
21 thg 10, 20268,812−0,007 · −0,08%
20 thg 10, 20268,819+0,006 · +0,07%
19 thg 10, 20268,813−0,009 · −0,10%
18 thg 10, 20268,8210,000 · 0,00%
17 thg 10, 20268,821+0,002 · +0,02%
16 thg 10, 20268,819+0,010 · +0,12%
15 thg 10, 20268,809+0,010 · +0,12%
14 thg 10, 20268,799+0,029 · +0,33%
13 thg 10, 20268,77−0,020 · −0,23%
12 thg 10, 20268,79−0,003 · −0,04%
11 thg 10, 20268,793+0,002 · +0,03%
10 thg 10, 20268,791−0,028 · −0,32%
9 thg 10, 20268,819+0,026 · +0,29%
8 thg 10, 20268,794−0,020 · −0,23%
7 thg 10, 20268,814+0,013 · +0,15%
6 thg 10, 20268,801+0,025 · +0,29%
5 thg 10, 20268,775−0,059 · −0,67%
4 thg 10, 20268,834+0,004 · +0,05%
3 thg 10, 20268,830,000 · 0,00%
2 thg 10, 20268,831−0,049 · −0,55%
1 thg 10, 20268,88−0,012 · −0,13%
30 thg 9, 20268,892−0,021 · −0,23%
29 thg 9, 20268,912−0,021 · −0,24%
28 thg 9, 20268,933−0,003 · −0,03%
27 thg 9, 20268,9360,000 · 0,00%
26 thg 9, 20268,935+0,018 · +0,20%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR8,79 HKD
  • 5 EUR43,93 HKD
  • 10 EUR87,85 HKD
  • 50 EUR439,27 HKD
  • 100 EUR878,54 HKD
  • 500 EUR4.392,68 HKD
  • 1.000 EUR8.785,37 HKD
  • 5.000 EUR43.926,83 HKD
  • 10.000 EUR87.853,66 HKD
  • 10 HKD1,14 EUR
  • 50 HKD5,69 EUR
  • 100 HKD11,38 EUR
  • 250 HKD28,46 EUR
  • 500 HKD56,91 EUR
  • 1.000 HKD113,83 EUR
  • 5.000 HKD569,13 EUR
  • 10.000 HKD1.138,26 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang HKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 8,785 HKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HKD = 0,11383 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang HKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,49%: thấp nhất 8,77, cao nhất 8,936, trung bình 8,83 HKD cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.