Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HRK sang KRW

1 Kuna Croatia bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HRK = 196,87 KRW1 KRW = 0,0050795 HRKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
196,80
Cao nhất
205,42
Trung bình
200,39
Thay đổi
−4,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026196,87+0,06 · +0,03%
24 thg 10, 2026196,80−0,29 · −0,15%
23 thg 10, 2026197,09−0,34 · −0,17%
22 thg 10, 2026197,43−0,04 · −0,02%
21 thg 10, 2026197,47−0,21 · −0,11%
20 thg 10, 2026197,69−0,82 · −0,41%
19 thg 10, 2026198,51−0,57 · −0,29%
18 thg 10, 2026199,08−0,02 · −0,01%
17 thg 10, 2026199,10−1,23 · −0,62%
16 thg 10, 2026200,33−0,54 · −0,27%
15 thg 10, 2026200,87+1,83 · +0,92%
14 thg 10, 2026199,04−0,49 · −0,24%
13 thg 10, 2026199,53+0,95 · +0,48%
12 thg 10, 2026198,57−0,74 · −0,37%
11 thg 10, 2026199,31+0,05 · +0,02%
10 thg 10, 2026199,26−0,80 · −0,40%
9 thg 10, 2026200,07+1,17 · +0,59%
8 thg 10, 2026198,90−0,63 · −0,32%
7 thg 10, 2026199,53−0,29 · −0,15%
6 thg 10, 2026199,82−0,05 · −0,03%
5 thg 10, 2026199,87−0,84 · −0,42%
4 thg 10, 2026200,71+0,12 · +0,06%
3 thg 10, 2026200,59−2,02 · −1,00%
2 thg 10, 2026202,61−1,32 · −0,65%
1 thg 10, 2026203,93+0,10 · +0,05%
30 thg 9, 2026203,83−0,97 · −0,47%
29 thg 9, 2026204,79−0,49 · −0,24%
28 thg 9, 2026205,28+0,41 · +0,20%
27 thg 9, 2026204,87+0,02 · +0,01%
26 thg 9, 2026204,85−0,57 · −0,28%

Số tiền phổ biến

  • 1 HRK196,87 KRW
  • 5 HRK984,35 KRW
  • 10 HRK1.968,69 KRW
  • 25 HRK4.921,73 KRW
  • 50 HRK9.843,45 KRW
  • 100 HRK19.686,9 KRW
  • 500 HRK98.434,52 KRW
  • 1.000 HRK196.869,05 KRW
  • 100 KRW0,508 HRK
  • 500 KRW2,54 HRK
  • 1.000 KRW5,08 HRK
  • 5.000 KRW25,4 HRK
  • 10.000 KRW50,8 HRK
  • 50.000 KRW253,98 HRK
  • 100.000 KRW507,95 HRK
  • 500.000 KRW2.539,76 HRK
  • 1.000.000 KRW5.079,52 HRK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HRK sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HRK = 196,87 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0050795 HRK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HRK sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,16%: thấp nhất 196,80, cao nhất 205,42, trung bình 200,39 KRW cho 1 HRK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.