Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HNL sang TRY

1 Lempira Honduras bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HNL = 1,845 TRY1 TRY = 0,54203 HNLCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,817
Cao nhất
1,853
Trung bình
1,834
Thay đổi
+1,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,845−0,008 · −0,41%
23 thg 10, 20261,853+0,004 · +0,22%
22 thg 10, 20261,8490,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,848+0,001 · +0,06%
20 thg 10, 20261,847+0,004 · +0,20%
19 thg 10, 20261,844+0,007 · +0,39%
18 thg 10, 20261,836−0,004 · −0,23%
17 thg 10, 20261,841+0,001 · +0,04%
16 thg 10, 20261,84+0,003 · +0,15%
15 thg 10, 20261,837−0,002 · −0,12%
14 thg 10, 20261,8390,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,839+0,001 · +0,06%
12 thg 10, 20261,838+0,009 · +0,48%
11 thg 10, 20261,829−0,007 · −0,36%
10 thg 10, 20261,836−0,003 · −0,16%
9 thg 10, 20261,839+0,005 · +0,25%
8 thg 10, 20261,834+0,002 · +0,08%
7 thg 10, 20261,833−0,001 · −0,07%
6 thg 10, 20261,834+0,007 · +0,39%
5 thg 10, 20261,827+0,001 · +0,07%
4 thg 10, 20261,8250,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,825−0,005 · −0,25%
2 thg 10, 20261,83+0,008 · +0,45%
1 thg 10, 20261,822−0,004 · −0,21%
30 thg 9, 20261,825+0,002 · +0,09%
29 thg 9, 20261,824−0,001 · −0,06%
28 thg 9, 20261,825+0,008 · +0,42%
27 thg 9, 20261,8170,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,817−0,007 · −0,37%
25 thg 9, 20261,824

Số tiền phổ biến

  • 1 HNL1,84 TRY
  • 5 HNL9,22 TRY
  • 10 HNL18,45 TRY
  • 25 HNL46,12 TRY
  • 50 HNL92,25 TRY
  • 100 HNL184,49 TRY
  • 500 HNL922,46 TRY
  • 1.000 HNL1.844,91 TRY
  • 1 TRY0,542 HNL
  • 5 TRY2,71 HNL
  • 10 TRY5,42 HNL
  • 50 TRY27,1 HNL
  • 100 TRY54,2 HNL
  • 500 TRY271,02 HNL
  • 1.000 TRY542,03 HNL
  • 5.000 TRY2.710,15 HNL
  • 10.000 TRY5.420,3 HNL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HNL sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HNL = 1,845 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,54203 HNL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HNL sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,16%: thấp nhất 1,817, cao nhất 1,853, trung bình 1,834 TRY cho 1 HNL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.