Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HNL sang JPY

1 Lempira Honduras bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HNL = 5,826 JPY1 JPY = 0,17165 HNLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,821
Cao nhất
5,902
Trung bình
5,874
Thay đổi
−1,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,826+0,005 · +0,09%
24 thg 10, 20265,821−0,028 · −0,47%
23 thg 10, 20265,848−0,027 · −0,46%
22 thg 10, 20265,875−0,015 · −0,26%
21 thg 10, 20265,891−0,005 · −0,09%
20 thg 10, 20265,896+0,014 · +0,24%
19 thg 10, 20265,882+0,012 · +0,20%
18 thg 10, 20265,87+0,003 · +0,05%
17 thg 10, 20265,867−0,001 · −0,02%
16 thg 10, 20265,868+0,008 · +0,14%
15 thg 10, 20265,86−0,032 · −0,54%
14 thg 10, 20265,892−0,006 · −0,10%
13 thg 10, 20265,897−0,004 · −0,06%
12 thg 10, 20265,901+0,020 · +0,35%
11 thg 10, 20265,881+0,001 · +0,01%
10 thg 10, 20265,88−0,014 · −0,24%
9 thg 10, 20265,894−0,003 · −0,05%
8 thg 10, 20265,897−0,006 · −0,10%
7 thg 10, 20265,902+0,006 · +0,10%
6 thg 10, 20265,897+0,023 · +0,38%
5 thg 10, 20265,874+0,010 · +0,16%
4 thg 10, 20265,864+0,001 · +0,02%
3 thg 10, 20265,863−0,017 · −0,29%
2 thg 10, 20265,88−0,002 · −0,03%
1 thg 10, 20265,882+0,030 · +0,51%
30 thg 9, 20265,852−0,009 · −0,16%
29 thg 9, 20265,861−0,015 · −0,26%
28 thg 9, 20265,877+0,031 · +0,53%
27 thg 9, 20265,846+0,001 · +0,01%
26 thg 9, 20265,845−0,057 · −0,97%

Số tiền phổ biến

  • 1 HNL5,83 JPY
  • 5 HNL29,13 JPY
  • 10 HNL58,26 JPY
  • 25 HNL145,64 JPY
  • 50 HNL291,29 JPY
  • 100 HNL582,58 JPY
  • 500 HNL2.912,89 JPY
  • 1.000 HNL5.825,78 JPY
  • 10 JPY1,72 HNL
  • 50 JPY8,58 HNL
  • 100 JPY17,17 HNL
  • 500 JPY85,83 HNL
  • 1.000 JPY171,65 HNL
  • 5.000 JPY858,25 HNL
  • 10.000 JPY1.716,51 HNL
  • 50.000 JPY8.582,55 HNL
  • 100.000 JPY17.165,1 HNL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HNL sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HNL = 5,826 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,17165 HNL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HNL sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,29%: thấp nhất 5,821, cao nhất 5,902, trung bình 5,874 JPY cho 1 HNL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.