Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HKD sang UAH

1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HKD = 5,784 UAH1 UAH = 0,17289 HKDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,70
Cao nhất
5,784
Trung bình
5,728
Thay đổi
+0,89%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20265,784+0,034 · +0,59%
23 thg 10, 20265,75+0,009 · +0,16%
22 thg 10, 20265,741+0,001 · +0,02%
21 thg 10, 20265,74+0,001 · +0,02%
20 thg 10, 20265,739+0,008 · +0,13%
19 thg 10, 20265,731+0,011 · +0,19%
18 thg 10, 20265,72−0,001 · −0,02%
17 thg 10, 20265,721−0,001 · −0,01%
16 thg 10, 20265,722−0,016 · −0,28%
15 thg 10, 20265,737−0,008 · −0,15%
14 thg 10, 20265,746+0,004 · +0,08%
13 thg 10, 20265,741+0,020 · +0,34%
12 thg 10, 20265,722+0,003 · +0,05%
11 thg 10, 20265,719−0,003 · −0,06%
10 thg 10, 20265,722−0,003 · −0,05%
9 thg 10, 20265,725+0,012 · +0,20%
8 thg 10, 20265,713−0,001 · −0,02%
7 thg 10, 20265,714−0,025 · −0,44%
6 thg 10, 20265,739+0,008 · +0,14%
5 thg 10, 20265,731+0,012 · +0,22%
4 thg 10, 20265,719−0,012 · −0,20%
3 thg 10, 20265,731+0,009 · +0,15%
2 thg 10, 20265,722+0,022 · +0,38%
1 thg 10, 20265,70−0,010 · −0,18%
30 thg 9, 20265,71−0,016 · −0,28%
29 thg 9, 20265,727+0,016 · +0,28%
28 thg 9, 20265,711−0,010 · −0,17%
27 thg 9, 20265,721+0,013 · +0,23%
26 thg 9, 20265,708−0,026 · −0,45%
25 thg 9, 20265,733

Số tiền phổ biến

  • 1 HKD5,78 UAH
  • 5 HKD28,92 UAH
  • 10 HKD57,84 UAH
  • 25 HKD144,6 UAH
  • 50 HKD289,2 UAH
  • 100 HKD578,4 UAH
  • 500 HKD2.892 UAH
  • 1.000 HKD5.784 UAH
  • 10 UAH1,73 HKD
  • 50 UAH8,64 HKD
  • 100 UAH17,29 HKD
  • 500 UAH86,45 HKD
  • 1.000 UAH172,89 HKD
  • 5.000 UAH864,45 HKD
  • 10.000 UAH1.728,91 HKD
  • 50.000 UAH8.644,54 HKD
  • 100.000 UAH17.289,08 HKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HKD sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HKD = 5,784 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,17289 HKD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HKD sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,89%: thấp nhất 5,70, cao nhất 5,784, trung bình 5,728 UAH cho 1 HKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.