Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang HKD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Đô la Hồng Kông hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 0,17361 HKD1 HKD = 5,76 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,17289
Cao nhất
0,17544
Trung bình
0,17455
Thay đổi
−0,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,17361+0,00072 · +0,42%
24 thg 10, 20260,17289−0,00102 · −0,59%
23 thg 10, 20260,17391−0,00027 · −0,16%
22 thg 10, 20260,17418−0,00004 · −0,02%
21 thg 10, 20260,17422−0,00003 · −0,02%
20 thg 10, 20260,17425−0,00023 · −0,13%
19 thg 10, 20260,17449−0,00034 · −0,19%
18 thg 10, 20260,17483+0,00003 · +0,02%
17 thg 10, 20260,17479+0,00002 · +0,01%
16 thg 10, 20260,17478+0,00048 · +0,28%
15 thg 10, 20260,1743+0,00025 · +0,15%
14 thg 10, 20260,17404−0,00013 · −0,08%
13 thg 10, 20260,17418−0,00060 · −0,34%
12 thg 10, 20260,17478−0,00008 · −0,05%
11 thg 10, 20260,17486+0,00010 · +0,06%
10 thg 10, 20260,17476+0,00009 · +0,05%
9 thg 10, 20260,17467−0,00036 · −0,20%
8 thg 10, 20260,17503+0,00003 · +0,02%
7 thg 10, 20260,175+0,00077 · +0,44%
6 thg 10, 20260,17424−0,00024 · −0,14%
5 thg 10, 20260,17448−0,00038 · −0,22%
4 thg 10, 20260,17486+0,00036 · +0,20%
3 thg 10, 20260,1745−0,00027 · −0,15%
2 thg 10, 20260,17477−0,00067 · −0,38%
1 thg 10, 20260,17544+0,00032 · +0,18%
30 thg 9, 20260,17512+0,00050 · +0,29%
29 thg 9, 20260,17462−0,00048 · −0,28%
28 thg 9, 20260,17511+0,00030 · +0,17%
27 thg 9, 20260,1748−0,00040 · −0,23%
26 thg 9, 20260,17521+0,00078 · +0,45%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH1,74 HKD
  • 50 UAH8,68 HKD
  • 100 UAH17,36 HKD
  • 500 UAH86,8 HKD
  • 1.000 UAH173,61 HKD
  • 5.000 UAH868,05 HKD
  • 10.000 UAH1.736,1 HKD
  • 50.000 UAH8.680,48 HKD
  • 100.000 UAH17.360,97 HKD
  • 1 HKD5,76 UAH
  • 5 HKD28,8 UAH
  • 10 HKD57,6 UAH
  • 25 HKD144 UAH
  • 50 HKD288 UAH
  • 100 HKD576 UAH
  • 500 HKD2.880,02 UAH
  • 1.000 HKD5.760,05 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang HKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 0,17361 HKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HKD = 5,76 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang HKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,47%: thấp nhất 0,17289, cao nhất 0,17544, trung bình 0,17455 HKD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.