Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HKD sang EUR

1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Euro hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HKD = 0,11361 EUR1 EUR = 8,802 HKDCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,11191
Cao nhất
0,11403
Trung bình
0,11329
Thay đổi
+1,51%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,11361−0,00022 · −0,19%
25 thg 10, 20260,11383+0,00002 · +0,02%
24 thg 10, 20260,11381+0,00008 · +0,07%
23 thg 10, 20260,11373+0,00037 · +0,32%
22 thg 10, 20260,11336−0,00012 · −0,11%
21 thg 10, 20260,11349+0,00009 · +0,08%
20 thg 10, 20260,11339−0,00008 · −0,07%
19 thg 10, 20260,11348+0,00011 · +0,10%
18 thg 10, 20260,11336−0,00001 · −0,01%
17 thg 10, 20260,11337−0,00002 · −0,02%
16 thg 10, 20260,11339−0,00013 · −0,12%
15 thg 10, 20260,11352−0,00013 · −0,12%
14 thg 10, 20260,11366−0,00037 · −0,32%
13 thg 10, 20260,11403+0,00026 · +0,23%
12 thg 10, 20260,11377+0,00004 · +0,04%
11 thg 10, 20260,11372−0,00003 · −0,03%
10 thg 10, 20260,11375+0,00036 · +0,32%
9 thg 10, 20260,11339−0,00033 · −0,29%
8 thg 10, 20260,11372+0,00026 · +0,23%
7 thg 10, 20260,11346−0,00017 · −0,15%
6 thg 10, 20260,11363−0,00033 · −0,29%
5 thg 10, 20260,11396+0,00076 · +0,67%
4 thg 10, 20260,11319−0,00005 · −0,05%
3 thg 10, 20260,113250,00000 · 0,00%
2 thg 10, 20260,11324+0,00063 · +0,56%
1 thg 10, 20260,11262+0,00015 · +0,13%
30 thg 9, 20260,11247+0,00026 · +0,23%
29 thg 9, 20260,1122+0,00026 · +0,24%
28 thg 9, 20260,11194+0,00003 · +0,03%
27 thg 9, 20260,111910,00000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 HKD1,14 EUR
  • 50 HKD5,68 EUR
  • 100 HKD11,36 EUR
  • 250 HKD28,4 EUR
  • 500 HKD56,8 EUR
  • 1.000 HKD113,61 EUR
  • 5.000 HKD568,04 EUR
  • 10.000 HKD1.136,08 EUR
  • 1 EUR8,8 HKD
  • 5 EUR44,01 HKD
  • 10 EUR88,02 HKD
  • 50 EUR440,11 HKD
  • 100 EUR880,22 HKD
  • 500 EUR4.401,1 HKD
  • 1.000 EUR8.802,19 HKD
  • 5.000 EUR44.010,96 HKD
  • 10.000 EUR88.021,91 HKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HKD sang EUR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HKD = 0,11361 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EUR = 8,802 HKD. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HKD sang EUR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,51%: thấp nhất 0,11191, cao nhất 0,11403, trung bình 0,11329 EUR cho 1 HKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.