Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang SEK

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 3,834 SEK1 SEK = 0,2608 GELCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,811
Cao nhất
3,886
Trung bình
3,84
Thay đổi
+0,54%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20263,8340,000 · 0,00%
26 thg 10, 20263,834+0,008 · +0,21%
25 thg 10, 20263,826−0,002 · −0,04%
24 thg 10, 20263,828+0,004 · +0,10%
23 thg 10, 20263,824+0,013 · +0,33%
22 thg 10, 20263,811−0,005 · −0,12%
21 thg 10, 20263,816+0,002 · +0,04%
20 thg 10, 20263,814−0,008 · −0,22%
19 thg 10, 20263,822+0,003 · +0,07%
18 thg 10, 20263,819−0,004 · −0,11%
17 thg 10, 20263,824−0,005 · −0,12%
16 thg 10, 20263,829−0,010 · −0,25%
15 thg 10, 20263,838+0,011 · +0,29%
14 thg 10, 20263,827−0,040 · −1,02%
13 thg 10, 20263,867+0,007 · +0,17%
12 thg 10, 20263,86+0,015 · +0,40%
11 thg 10, 20263,845−0,005 · −0,12%
10 thg 10, 20263,85+0,018 · +0,48%
9 thg 10, 20263,831−0,026 · −0,67%
8 thg 10, 20263,857−0,008 · −0,22%
7 thg 10, 20263,865−0,005 · −0,13%
6 thg 10, 20263,87−0,016 · −0,41%
5 thg 10, 20263,886+0,021 · +0,54%
4 thg 10, 20263,865+0,007 · +0,17%
3 thg 10, 20263,859+0,001 · +0,03%
2 thg 10, 20263,857−0,004 · −0,11%
1 thg 10, 20263,862+0,014 · +0,35%
30 thg 9, 20263,848+0,006 · +0,15%
29 thg 9, 20263,842+0,022 · +0,58%
28 thg 9, 20263,82+0,006 · +0,17%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL3,83 SEK
  • 5 GEL19,17 SEK
  • 10 GEL38,34 SEK
  • 50 GEL191,72 SEK
  • 100 GEL383,43 SEK
  • 500 GEL1.917,17 SEK
  • 1.000 GEL3.834,33 SEK
  • 5.000 GEL19.171,66 SEK
  • 10.000 GEL38.343,32 SEK
  • 10 SEK2,61 GEL
  • 50 SEK13,04 GEL
  • 100 SEK26,08 GEL
  • 250 SEK65,2 GEL
  • 500 SEK130,4 GEL
  • 1.000 SEK260,8 GEL
  • 5.000 SEK1.304,01 GEL
  • 10.000 SEK2.608,02 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 3,834 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,2608 GEL. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,54%: thấp nhất 3,811, cao nhất 3,886, trung bình 3,84 SEK cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.