Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang PEN

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,326 PEN1 PEN = 0,75412 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,301
Cao nhất
1,333
Trung bình
1,323
Thay đổi
+1,71%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,3260,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,3260,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,327+0,003 · +0,19%
22 thg 10, 20261,324−0,001 · −0,08%
21 thg 10, 20261,325+0,004 · +0,33%
20 thg 10, 20261,321−0,010 · −0,73%
19 thg 10, 20261,33+0,006 · +0,49%
18 thg 10, 20261,324−0,002 · −0,14%
17 thg 10, 20261,326−0,001 · −0,05%
16 thg 10, 20261,326+0,001 · +0,05%
15 thg 10, 20261,326+0,002 · +0,12%
14 thg 10, 20261,324−0,007 · −0,49%
13 thg 10, 20261,331+0,009 · +0,66%
12 thg 10, 20261,322+0,002 · +0,12%
11 thg 10, 20261,321−0,001 · −0,09%
10 thg 10, 20261,322+0,001 · +0,06%
9 thg 10, 20261,321−0,006 · −0,48%
8 thg 10, 20261,3270,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,327+0,001 · +0,06%
6 thg 10, 20261,327−0,007 · −0,51%
5 thg 10, 20261,333+0,009 · +0,69%
4 thg 10, 20261,324+0,004 · +0,31%
3 thg 10, 20261,32−0,013 · −1,00%
2 thg 10, 20261,333+0,005 · +0,36%
1 thg 10, 20261,329+0,004 · +0,28%
30 thg 9, 20261,325+0,010 · +0,76%
29 thg 9, 20261,315+0,007 · +0,55%
28 thg 9, 20261,308+0,004 · +0,30%
27 thg 9, 20261,304+0,003 · +0,22%
26 thg 9, 20261,301−0,003 · −0,20%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,33 PEN
  • 5 GEL6,63 PEN
  • 10 GEL13,26 PEN
  • 50 GEL66,3 PEN
  • 100 GEL132,6 PEN
  • 500 GEL663,02 PEN
  • 1.000 GEL1.326,05 PEN
  • 5.000 GEL6.630,23 PEN
  • 10.000 GEL13.260,46 PEN
  • 10 PEN7,54 GEL
  • 50 PEN37,71 GEL
  • 100 PEN75,41 GEL
  • 250 PEN188,53 GEL
  • 500 PEN377,06 GEL
  • 1.000 PEN754,12 GEL
  • 5.000 PEN3.770,61 GEL
  • 10.000 PEN7.541,22 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,326 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 0,75412 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,71%: thấp nhất 1,301, cao nhất 1,333, trung bình 1,323 PEN cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.