Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang MDL

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Leu Moldova hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 6,93 MDL1 MDL = 0,1443 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,762
Cao nhất
6,932
Trung bình
6,872
Thay đổi
+2,48%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,93+0,013 · +0,18%
23 thg 10, 20266,917+0,002 · +0,03%
22 thg 10, 20266,915+0,026 · +0,38%
21 thg 10, 20266,889−0,003 · −0,05%
20 thg 10, 20266,892−0,040 · −0,57%
19 thg 10, 20266,932+0,031 · +0,45%
18 thg 10, 20266,901−0,013 · −0,19%
17 thg 10, 20266,914−0,010 · −0,14%
16 thg 10, 20266,924+0,034 · +0,49%
15 thg 10, 20266,89+0,008 · +0,11%
14 thg 10, 20266,883−0,007 · −0,11%
13 thg 10, 20266,89−0,018 · −0,26%
12 thg 10, 20266,908+0,028 · +0,41%
11 thg 10, 20266,879−0,009 · −0,12%
10 thg 10, 20266,888+0,024 · +0,34%
9 thg 10, 20266,864+0,004 · +0,06%
8 thg 10, 20266,861−0,014 · −0,21%
7 thg 10, 20266,875−0,030 · −0,44%
6 thg 10, 20266,905+0,026 · +0,38%
5 thg 10, 20266,879+0,025 · +0,37%
4 thg 10, 20266,854+0,008 · +0,12%
3 thg 10, 20266,845+0,004 · +0,06%
2 thg 10, 20266,841−0,001 · −0,02%
1 thg 10, 20266,842+0,011 · +0,17%
30 thg 9, 20266,831+0,012 · +0,17%
29 thg 9, 20266,819−0,015 · −0,22%
28 thg 9, 20266,835+0,028 · +0,41%
27 thg 9, 20266,807+0,016 · +0,24%
26 thg 9, 20266,79+0,028 · +0,42%
25 thg 9, 20266,762

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL6,93 MDL
  • 5 GEL34,65 MDL
  • 10 GEL69,3 MDL
  • 50 GEL346,5 MDL
  • 100 GEL693 MDL
  • 500 GEL3.465,01 MDL
  • 1.000 GEL6.930,01 MDL
  • 5.000 GEL34.650,05 MDL
  • 10.000 GEL69.300,11 MDL
  • 10 MDL1,44 GEL
  • 50 MDL7,21 GEL
  • 100 MDL14,43 GEL
  • 250 MDL36,07 GEL
  • 500 MDL72,15 GEL
  • 1.000 MDL144,3 GEL
  • 5.000 MDL721,5 GEL
  • 10.000 MDL1.443 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang MDL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 6,93 MDL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MDL = 0,1443 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang MDL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,48%: thấp nhất 6,762, cao nhất 6,932, trung bình 6,872 MDL cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.