Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang KES

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 50,151 KES1 KES = 0,01994 GELCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
49,399
Cao nhất
50,151
Trung bình
49,948
Thay đổi
+0,80%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 202650,151+0,140 · +0,28%
25 thg 10, 202650,01+0,003 · +0,01%
24 thg 10, 202650,008−0,073 · −0,15%
23 thg 10, 202650,081+0,056 · +0,11%
22 thg 10, 202650,024+0,018 · +0,04%
21 thg 10, 202650,006−0,043 · −0,09%
20 thg 10, 202650,049−0,093 · −0,19%
19 thg 10, 202650,142+0,123 · +0,25%
18 thg 10, 202650,019−0,029 · −0,06%
17 thg 10, 202650,048−0,019 · −0,04%
16 thg 10, 202650,068+0,047 · +0,09%
15 thg 10, 202650,021+0,123 · +0,25%
14 thg 10, 202649,897−0,156 · −0,31%
13 thg 10, 202650,053+0,006 · +0,01%
12 thg 10, 202650,047+0,136 · +0,27%
11 thg 10, 202649,912−0,066 · −0,13%
10 thg 10, 202649,978−0,040 · −0,08%
9 thg 10, 202650,018−0,095 · −0,19%
8 thg 10, 202650,113+0,017 · +0,03%
7 thg 10, 202650,096+0,082 · +0,16%
6 thg 10, 202650,013+0,390 · +0,79%
5 thg 10, 202649,623−0,308 · −0,62%
4 thg 10, 202649,931+0,532 · +1,08%
3 thg 10, 202649,399−0,464 · −0,93%
2 thg 10, 202649,863+0,407 · +0,82%
1 thg 10, 202649,456−0,479 · −0,96%
30 thg 9, 202649,934+0,015 · +0,03%
29 thg 9, 202649,92+0,003 · +0,01%
28 thg 9, 202649,917+0,086 · +0,17%
27 thg 9, 202649,831+0,079 · +0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL50,15 KES
  • 5 GEL250,75 KES
  • 10 GEL501,51 KES
  • 50 GEL2.507,54 KES
  • 100 GEL5.015,07 KES
  • 500 GEL25.075,37 KES
  • 1.000 GEL50.150,74 KES
  • 5.000 GEL250.753,69 KES
  • 10.000 GEL501.507,39 KES
  • 100 KES1,99 GEL
  • 500 KES9,97 GEL
  • 1.000 KES19,94 GEL
  • 2.500 KES49,85 GEL
  • 5.000 KES99,7 GEL
  • 10.000 KES199,4 GEL
  • 50.000 KES996,99 GEL
  • 100.000 KES1.993,99 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 50,151 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,01994 GEL. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,80%: thấp nhất 49,399, cao nhất 50,151, trung bình 49,948 KES cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.