Tất cả tỷ giá

Tỷ giá WST sang TRY

1 Tala Samoa bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 WST = 17,961 TRY1 TRY = 0,05568 WSTCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
17,62
Cao nhất
18,158
Trung bình
17,788
Thay đổi
+1,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202617,961−0,197 · −1,09%
23 thg 10, 202618,158+0,159 · +0,88%
22 thg 10, 202617,999−0,101 · −0,56%
21 thg 10, 202618,10+0,233 · +1,31%
20 thg 10, 202617,867+0,037 · +0,21%
19 thg 10, 202617,83+0,096 · +0,54%
18 thg 10, 202617,734−0,050 · −0,28%
17 thg 10, 202617,784−0,017 · −0,09%
16 thg 10, 202617,801+0,025 · +0,14%
15 thg 10, 202617,776−0,086 · −0,48%
14 thg 10, 202617,862+0,084 · +0,47%
13 thg 10, 202617,778+0,066 · +0,37%
12 thg 10, 202617,711+0,033 · +0,19%
11 thg 10, 202617,678−0,067 · −0,38%
10 thg 10, 202617,745+0,040 · +0,23%
9 thg 10, 202617,706−0,056 · −0,31%
8 thg 10, 202617,761+0,070 · +0,40%
7 thg 10, 202617,691+0,022 · +0,13%
6 thg 10, 202617,669−0,052 · −0,29%
5 thg 10, 202617,72+0,101 · +0,57%
4 thg 10, 202617,62−0,002 · −0,01%
3 thg 10, 202617,621−0,153 · −0,86%
2 thg 10, 202617,775+0,072 · +0,41%
1 thg 10, 202617,702−0,055 · −0,31%
30 thg 9, 202617,757+0,050 · +0,28%
29 thg 9, 202617,707−0,131 · −0,74%
28 thg 9, 202617,838+0,031 · +0,17%
27 thg 9, 202617,808−0,002 · −0,01%
26 thg 9, 202617,81+0,114 · +0,64%
25 thg 9, 202617,696−0,058 · −0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 WST17,96 TRY
  • 5 WST89,8 TRY
  • 10 WST179,61 TRY
  • 25 WST449,02 TRY
  • 50 WST898,04 TRY
  • 100 WST1.796,07 TRY
  • 500 WST8.980,35 TRY
  • 1.000 WST17.960,71 TRY
  • 1 TRY0,0557 WST
  • 5 TRY0,2784 WST
  • 10 TRY0,5568 WST
  • 50 TRY2,78 WST
  • 100 TRY5,57 WST
  • 500 TRY27,84 WST
  • 1.000 TRY55,68 WST
  • 5.000 TRY278,39 WST
  • 10.000 TRY556,77 WST

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá WST sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 WST = 17,961 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,05568 WST. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá WST sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,16%: thấp nhất 17,62, cao nhất 18,158, trung bình 17,788 TRY cho 1 WST.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.